thoả lòng

thoả lòng

Sau khi giúp đỡ được gia đình khó khăn, cô ấy cảm thấy rất thoả lòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy vừa ý, hài lòng, không còn mong muốn thêm: Trạng thái tâm lý khi một nguyện vọng, mong ước, hoặc nhu cầu nào đó đã được đáp ứng một cách trọn vẹn.
    • Cảm thấy đầy đủ, mãn nguyện: Cảm giác hài lòng sâu sắc, thường xuất phát từ việc đạt được điều mình mong mỏi hoặc thực hiện xong một việc ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi giúp đỡ được gia đình khó khăn, ấy cảm thấy rất thoả lòng.
    • Chỉ khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, anh ấy mới thực sự thoả lòng.
    • Ước nguyện của cụ đã thành hiện thực, cụ ra đi trong sự thoả lòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng đã thoả": Cụm từ nhấn mạnh trạng thái tâm hồn đã được thỏa mãn, thường dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng.
    • Sau bao năm tìm kiếm, giờ đây lòng đã thoả.
  • "Thoả lòng mong ước": Đạt được điều bản thân hằng mong muốn.
    • Chuyến đi này đã thoả lòng mong ước bao lâu nay của tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Thoả mãn (động từ/tính từ): Làm cho đầy đủ, vừa ý; cảm thấy đủ hài lòng. "Thoả mãn" thường thiên về nhu cầu, đòi hỏi cụ thể hơn, trong khi "thoả lòng" thiên về cảm xúc, tâm trạng.
  • Mãn nguyện (tính từ): Cảm thấy hài lòng, vừa ý một cách sâu sắc, thường gắn với những điều lớn lao, lâu dài trong cuộc sống.
  • Hài lòng (tính từ): Vừa ý, cảm thấy tốt đẹp về một điều đó. "Hài lòng" có thể dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn "thoả lòng".
Từ đồng nghĩa
  • Bằng lòng: Vui vẻ chấp nhận, đồng ý cảm thấy hài lòng.
  • Toại nguyện: Đạt được nguyện vọng, mong ước (thường trang trọng).
  • Vừa dạ: (Phương ngữ, thường dùngmiền Nam) Cảm thấy vừa ý, hài lòng.
Các cụm từ liên quan
  • Thoả chí: Đạt được ý muốn, thường trong công việc hay sở thích cá nhân.
    • Anh ấy được thoả chí vùng vẫy trong lĩnh vực sáng tạo.
  • Thoả thuê: (Thường dùng trong "ăn uống thoả thuê") Ăn uống một cách ngon miệng, no nê, vừa ý.
    • Bữa tiệc cuối năm, mọi người ăn uống thoả thuê.
Thành ngữ liên quan
  • "Được voi đòi tiên": Thành ngữ phản nghĩa, chỉ những người không biết thoả lòng, đã được cái này lại đòi cái khác hơn.
  • "Lòng tham không đáy": Thành ngữ chỉ những người không bao giờ biết thoả lòng với những mình .

Từ chứa "thoả lòng"