thoả mãn
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho đầy đủ, đáp ứng được hoàn toàn một nhu cầu, mong muốn, điều kiện nào đó: Hành động khiến cho một yêu cầu, đòi hỏi, hay điều kiện được đáp ứng một cách trọn vẹn.
- Cảm thấy vừa ý, hài lòng vì đã đạt được điều mình mong muốn: Trạng thái tâm lý của chủ thể khi đạt được nguyện vọng, ước muốn của mình.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa 1 - đáp ứng yêu cầu):
- Sản phẩm mới này thoả mãn mọi tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất.
- Chúng tôi cần một giải pháp có thể thoả mãn được yêu cầu của tất cả các bên liên quan.
- Động từ (nghĩa 2 - cảm thấy hài lòng):
- Cô ấy hoàn toàn thoả mãn với kết quả công việc của mình.
- Anh ấy không bao giờ thoả mãn với những gì mình đang có, luôn muốn phấn đấu nhiều hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thoả mãn nhu cầu": Đáp ứng đầy đủ một đòi hỏi cần thiết nào đó.
- Dự án này nhằm mục đích thoả mãn nhu cầu về nước sạch cho người dân vùng cao.
- "Thoả mãn điều kiện": Đạt được, đáp ứng được các yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra.
- Ứng viên phải thoả mãn điều kiện về kinh nghiệm và bằng cấp mới được tham gia phỏng vấn.
- "Cảm giác thoả mãn": Cảm xúc hài lòng, mãn nguyện sau khi đạt được mục tiêu.
- Hoàn thành nhiệm vụ khó khăn, anh cảm thấy một cảm giác thoả mãn sâu sắc.
Biến thể và từ gần giám
- Thoả đáng (tính từ): Đầy đủ, xứng đáng, hợp lý (thường dùng cho cách giải quyết, đền bù).
- Một mức bồi thường thoả đáng.
- Mãn nguyện (tính từ): Cảm thấy hài lòng, vừa ý, không còn mong muốn gì khác (nhấn mạnh trạng thái tinh thần).
- Sống một cuộc đời giản dị và mãn nguyện.
Từ đồng nghĩa
- Đáp ứng: Đáp lại, làm cho phù hợp với yêu cầu (thường dùng cho nhu cầu khách quan).
- Hài lòng: Vừa ý, cảm thấy tốt đẹp (nhấn mạnh cảm xúc chủ quan).
- Làm vừa lòng: Khiến cho ai đó cảm thấy hài lòng.
Từ trái nghĩa
- Thất vọng: Không đạt được như mong đợi, cảm thấy buồn bã.
- Thiếu thốn: Không có đủ, không được đáp ứng (về nhu cầu vật chất hoặc tinh thần).