thoả nguyện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đạt được điều mong muốn, làm cho lòng được yên: "thoả nguyện" chỉ trạng thái khi một người có được điều mình hằng ao ước, khiến tâm tư không còn vướng bận, phiền muộn.
- Được toại nguyện: "thoả nguyện" đồng nghĩa với việc ước mơ, nguyện vọng trở thành hiện thực.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau nhiều năm cố gắng, anh ấy đã thoả nguyện với công việc mơ ước. (Anh ấy đạt được điều mong muốn sau thời gian dài nỗ lực.)
- Bà cụ ra đi trong thanh thản, vì đã thoả nguyện nhìn thấy các con thành đạt. (Bà cụ mãn nguyện vì thấy con cái thành công.)
- Tôi chưa từng thoả nguyện với cuộc sống hiện tại, nên luôn phấn đấu hơn. (Tôi chưa hài lòng, vẫn tiếp tục cố gắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thoả nguyện ước mơ": đạt được điều mình mơ ước.
- Du học là cách để thoả nguyện ước mơ khám phá thế giới. (Đi du học giúp hiện thực hoá ước mơ.)
"thoả nguyện lòng mong mỏi": làm cho sự chờ đợi, hy vọng được đền đáp.
- Món quà này thoả nguyện lòng mong mỏi của cô bé suốt nhiều tháng. (Món quà đáp ứng sự mong đợi của cô bé.)
Biến thể và từ gần giống
Toại nguyện (động từ): đạt được điều mong muốn, đồng nghĩa với "thoả nguyện".
- Cuối cùng anh ấy cũng toại nguyện với tấm bằng đại học. (Anh ấy đạt được bằng cấp như ý muốn.)
Mãn nguyện (tính từ): trạng thái hài lòng, vừa ý.
- Cảm giác mãn nguyện khi nhìn lại những gì đã làm được. (Cảm thấy hài lòng với thành quả.)
Từ đồng nghĩa
- Đạt nguyện: đạt được điều mong ước.
- Thoả lòng: làm cho lòng vui vẻ, mãn ý.
- Vừa lòng: đáp ứng được kỳ vọng, mong muốn.
Thành ngữ liên quan
- Thoả nguyện ước ao: đạt được điều mình hằng khao khát.
- Sau bao năm xa cách, họ được gặp lại nhau, thoả nguyện ước ao. (Họ gặp lại nhau, đáp ứng mong mỏi lâu ngày.)