thoang thoảng

Học thuật
Thân thiện
thoang thoảng

Hương hoa nhài thoang thoảng trong không khí buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi mùi thơm nhẹ, phảng phất, bay đến một cách nhẹ nhàng không đậm đặc: Dùng để miêu tả một mùi hương rất nhẹ, chỉ vừa đủ để cảm nhận được, thường lan tỏa trong không khí.
    • cảm giác mơ hồ, phớt qua: Đôi khi dùng để diễn tả một cảm giác, ký ức hoặc ấn tượng mờ nhạt, thoáng qua trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trong vườn, mùi hoa nhài thoang thoảng trong gió. (Một mùi hương hoa nhài rất nhẹ lan tỏa trong không khí.)
    • Căn phòng còn thoang thoảng mùi nước hoa ấy hay dùng. (Trong phòng vẫn còn phảng phất mùi nước hoa đặc trưng của ấy.)
    • Ký ức về tuổi thơ thoang thoảng hiện về trong tâm trí anh. (Những hình ảnh về tuổi thơ mờ nhạt, thoáng qua trong suy nghĩ của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoang thoảng đâu đây": diễn tả một mùi hương nhẹ xuất hiệnđâu đó trong không gian, không xác định vị trí.
    • Trong đêm, thoang thoảng đâu đây mùi hoa thiên lý. (Trong đêm, phảng phất đâu đó mùi thơm của hoa thiên lý.)
  • "thoang thoảng hương xưa": diễn tả mùi hương gợi nhớ về quá khứ, thường mang sắc thái hoài niệm.
    • Con đường làng thoang thoảng hương xưa, gợi nhớ một thời đã qua. (Con đường ấy phảng phất mùi hương của ngày , khiến người ta nhớ về một thời đã xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoảng (động từ/tính từ): Bay nhẹ qua, phớt qua (thường mùi hương hoặc cảm giác). Đây dạng rút gọn, mang tính chất văn chương hơn.
    • Một làn hương thoảng qua. (Một mùi thơm nhẹ bay qua.)
  • Phảng phất (tính từ): Có nghĩa rất gần với "thoang thoảng", chỉ mùi hương hoặc cảm giác mơ hồ, nhẹ nhàng.
    • Phảng phất mùi thuốc bắc. (Hơi mùi thuốc bắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Phảng phất: Mơ hồ, nhẹ nhàng (về mùi, cảm giác).
  • Thoáng qua: Xuất hiện rất nhanh rồi biến mất.
  • Nhè nhẹ: Rất nhẹ (thường dùng cho âm thanh hoặc mùi).
Từ trái nghĩa
  • Nồng nặc: Mùi rất đậm, khó chịu, ám vào không khí.
  • Đậm đặc: Đặc, dày đặc (về mùi, không khí).
  • Hăng hắc: Mùi hắc, mạnh khó chịu.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Thoang thoảng hương trầm: Cụm từ kinh điển trong văn học, miêu tả mùi trầm hương nhẹ nhàng, thường gắn với không khí trang nghiêm, tĩnh lặng hoặc hoài niệm.
    • Trong ngôi chùa cổ, không gian thoang thoảng hương trầm. (Bên trong ngôi chùa , không khí phảng phất mùi trầm hương.)
thoang thoảng

Hương hoa nhài thoang thoảng trong không khí buổi sáng.

  1. Hơi mùi bay tới: Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai (K).