thoi thót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thưa thớt, lác đác, từng cái một: Diễn tả sự xuất hiện hoặc di chuyển của một số ít sự vật, thường là chim chóc, một cách rời rạc, không liên tục và có khoảng cách.
- Âm thanh vang lên thưa thớt, đứt quãng: (Nghĩa mở rộng) Dùng để tả những âm thanh vang lên từng hồi ngắt quãng, không đều đặn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chim hôm thoi thót về rừng. (Chim chiều lác đác bay về rừng.)
- Tiếng chuông chùa thoi thót trong đêm khuya. (Tiếng chuông chùa vang lên thưa thớt trong đêm khuya.)
- Mưa rơi thoi thót trên mái hiên. (Mưa rơi lác đác trên mái hiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thoi thót canh": Chỉ sự điểm canh thưa thớt, tiếng trống canh vang lên rời rạc trong đêm.
- Đêm nghe thoi thót canh. (Đêm nghe tiếng trống canh điểm thưa thớt.)
"lòng thoi thót": (Văn chương) Diễn tả tâm trạng lo âu, thấp thỏm, đánh trống ngực từng hồi.
- Lòng người đi thoi thót lo âu. (Lòng người ra đi thấp thỏm lo âu.)
Biến thể và từ gần giống
- Thưa thớt: Có nghĩa tương tự, chỉ sự ít ỏi, phân bố rải rác.
- Lác đác: Có nghĩa tương tự, chỉ sự rải rác, từng cái một.
- Thấp thỏm: Gần nghĩa với "thoi thót" khi diễn tả tâm trạng lo lắng, không yên.
Từ đồng nghĩa
- Lưa thưa: Thưa, không dày đặc.
- Rời rạc: Tách biệt, không liên tục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "thoi thót".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thoi thót".
- Lác đác: Chim non thoi thót về rừng (K).