thom thỏm

  1. ph, t. 1. Nói lọt dễ dàng vào: Bỏ lạc thom lỏm vào . 2. Nói mắt nhìn tỏ ý thèm thuồng: Mắt thom lỏm ngắm hàng trong tủ kính.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thom thỏm"

thom thỏm
Mắt cậu bé thom thỏm nhìn vào tủ bánh kẹo.