thoracoplastie

Học thuật
Thân thiện
thoracoplastie

Une thoracoplastie est réalisée pour corriger une malformation de la cage thoracique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thủ thuật cắt ép sườn: Một phẫu thuật trong đó một phần xương sườn được cắt bỏ để làm giảm thể tích khoang ngực.
    • Thủ thuật tạo hình lồng ngực: Một thủ thuật phẫu thuật nhằm tái tạo hoặc thay đổi hình dạng của lồng ngực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La thoracoplastie est une intervention chirurgicale ancienne. (Thủ thuật cắt ép sườnmột can thiệp phẫu thuật cổ điển.)
    • Une thoracoplastie peut être nécessaire pour traiter certaines séquelles. (Một thủ thuật tạo hình lồng ngực có thể cần thiết để điều trị một số di chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoracoplastie partielle": thủ thuật cắt ép sườn một phần.

    • Le chirurgien a opté pour une thoracoplastie partielle. (Bác sĩ phẫu thuật đã chọn phương án thủ thuật cắt ép sườn một phần.)
  • "thoracoplastie extra-pleurale": thủ thuật tạo hình lồng ngực ngoài màng phổi.

    • Cette technique est une thoracoplastie extra-pleurale. (Kỹ thuật nàymột thủ thuật tạo hình lồng ngực ngoài màng phổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoracoplastique (adj): thuộc về thủ thuật cắt ép sườn/tạo hình lồng ngực.
    • Une technique thoracoplastique. (Một kỹ thuật thuộc về thủ thuật tạo hình lồng ngực.)
Từ đồng nghĩa
  • Résection costale: thủ thuật cắt bỏ xương sườn (một phần của thủ thuật).
  • Chirurgie de réduction de volume thoracique: phẫu thuật giảm thể tích lồng ngực.
Cụm từ liên quan
  • Subir une thoracoplastie: trải qua một cuộc phẫu thuật cắt ép sườn/tạo hình lồng ngực.

    • Le patient a subir une thoracoplastie. (Bệnh nhân đã phải trải qua một cuộc phẫu thuật cắt ép sườn.)
  • Indication d'une thoracoplastie: chỉ định cho thủ thuật tạo hình lồng ngực.

    • L'empyème est une indication d'une thoracoplastie. (Tràn mủ màng phổimột chỉ định cho thủ thuật tạo hình lồng ngực.)
thoracoplastie

Une thoracoplastie est réalisée pour corriger une malformation de la cage thoracique.

danh từ giống cái
  1. (y học) thủ thuật cắt ép sườn; thủ thuật tạo hình lồng ngực