threatening
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có tính chất đe dọa, hăm dọa : Diễn tả một cái gì đó hoặc ai đó có vẻ như đang đe dọa hoặc có ý định gây hại, tổn thương hoặc tạo ra sự sợ hãi. Báo hiệu điều xấu, đầy đe dọa : Diễn tả một tình huống, dấu hiệu hoặc điều gì đó cho thấy khả năng xảy ra nguy hiểm, rắc rối hoặc hậu quả tiêu cực. Ví dụ sử dụng Tính từ : He received a threatening letter. (Anh ấy nhận được một bức...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Expressing an intention to cause harm, pain, or trouble : Describing words, actions, or behavior that warn of impending danger, punishment, or negative consequences. Having a menacing or ominous quality : Describing something that suggests something bad, harmful, or dangerous is about to happen, often creating a feeling of fear or unease. Usage The adjective "threatening"...
See full definition →