thromboplastine

Học thuật
Thân thiện
thromboplastine

Un technicien de laboratoire ajoute de la thromboplastine à un échantillon de sang dans un tube à essai.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thromboplastine: Một chất xúc tác trong các , đặc biệttrong não, phổi nhau thai, vai trò quan trọng trong quá trình đông máu. thúc đẩy sự chuyển đổi prothrombin thành thrombin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La thromboplastine tissulaire est essentielle pour initier la coagulation. (Thromboplastine rất cần thiết để khởi động quá trình đông máu.)
    • Un déficit en thromboplastine peut entraîner des troubles de la coagulation. (Thiếu hụt thromboplastine có thể dẫn đến các rối loạn đông máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Thrombokinase (danh từ giống cái): Tên gọi khác của thromboplastine.
    • La thrombokinase est un synonyme de thromboplastine. (Thrombokinase là một từ đồng nghĩa của thromboplastine.)
Từ đồng nghĩa
  • Thrombokinase: Thrombokinase.
  • Facteur tissulaire: Yếu tố (đâytên gọi hiện đại chính xác hơn cho thromboplastine).
thromboplastine

Un technicien de laboratoire ajoute de la thromboplastine à un échantillon de sang dans un tube à essai.

danh từ giống cái
  1. như thrombokinase