thuần nhất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chỉ toàn một loại, không pha tạp: Tính chất của một tập thể, khối lượng hay vật chất có thành phần, cấu trúc, tính chất giống hệt nhau ở mọi phần, không có sự khác biệt hay lẫn tạp chất.
- Đồng đều, đồng nhất: Có sự thống nhất cao về bản chất, không có sự phân hóa hay dị biệt bên trong.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nông dân không phải là một giai cấp thuần nhất. (Nông dân bao gồm nhiều thành phần khác nhau về điều kiện, quy mô canh tác, không phải là một khối đồng nhất hoàn toàn.)
- Hỗn hợp này đã được khuấy kỹ để đạt được một dung dịch thuần nhất. (Hỗn hợp sau khi khuấy trở nên đồng đều, không còn các lớp hay phần riêng biệt.)
- Văn hóa của vùng này khá thuần nhất, ít chịu ảnh hưởng từ bên ngoài. (Văn hóa ở đây mang tính đồng nhất cao, ít sự pha trộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
Trong toán học và khoa học: Dùng để chỉ các phương trình, hàm số hoặc vật liệu có tính chất không thay đổi dưới một phép biến đổi tỷ lệ nào đó, hoặc có cấu trúc đồng nhất.
- Phương trình vi phân thuần nhất. (Một loại phương trình vi phân có dạng đặc biệt.)
- Vật liệu composite có cấu trúc thuần nhất. (Vật liệu có các thành phần được phân bố đều đặn trong toàn bộ thể tích.)
Trong xã hội học: Dùng để mô tả một nhóm người, cộng đồng có đặc điểm chung rõ rệt và ít sự khác biệt nội tại.
- Một xã hội thuần nhất về tôn giáo. (Xã hội mà đa số người dân cùng theo một tôn giáo duy nhất.)
Biến thể và từ gần giống
- Thuần (tính từ): Trong sáng, nguyên chất, không pha tạp (thường dùng cho tính cách, phẩm chất hoặc vật chất).
- Lòng thuần hậu. (Lòng dạ trong sáng, nhân hậu.)
- Nhất (tính từ): Thứ nhất, giống nhau, đồng nhất (trong một số kết hợp).
- Đồng nhất (tính từ): Có cùng một bản chất, tính chất, giống hệt nhau. (Đây là từ gần nghĩa nhất với "thuần nhất").
Từ đồng nghĩa
- Đồng nhất: Có tính chất giống nhau, thống nhất.
- Đồng đều: Có mức độ, tính chất như nhau ở mọi chỗ, không chênh lệch.
- Nguyên chất: Chỉ có một chất, không lẫn tạp chất (thường dùng cho vật liệu, hóa chất).
Từ trái nghĩa
- Không thuần nhất / Phi thuần nhất: Không đồng nhất.
- Hỗn tạp: Gồm nhiều thứ lẫn lộn, không có trật tự.
- Dị biệt: Khác biệt, không giống nhau.
- Phân hóa: Chia ra thành những phần khác nhau về tính chất, đặc điểm.
Cụm từ và thuật ngữ liên quan
- Tính thuần nhất: Đặc tính đồng nhất của một hệ thống hay vật thể.
- Hỗn hợp thuần nhất: Hỗn hợp mà các thành phần được trộn lẫn đều đến mức không thể phân biệt được bằng mắt thường (ví dụ: dung dịch muối trong nước).
- Xã hội thuần nhất: Xã hội có cấu trúc đơn giản, ít sự phân tầng hoặc khác biệt về văn hóa, sắc tộc.
- t. Chỉ toàn một loại, không pha tạp. Nông dân không phải là một giai cấp thuần nhất.