thuể thỏa

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hài lòng, thoả mãn, vừa ý: "thuể thỏa" chỉ trạng thái cảm thấy hoàn toàn hài lòng, không phàn nàn hay mong muốn thêm.
    • Êm đẹp, trọn vẹn: Dùng để miêu tả một tình huống, sự việc diễn ra suôn sẻ, mang lại sự thoải mái cho tất cả mọi người.
dụ sử dụng
  • (Làm cho mọi người cảm thấy hài lòng vừa ý.)
  • (Anh ấy hoàn toàn hài lòng với kết quả đạt được.)
  • (Cuộc họp kết thúc với sự thoả mãn chung của tất cả thành viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuể thỏa lòng": nhấn mạnh sự hài lòng từ tận đáy lòng.

    • Món quà này làm cụ thuể thỏa lòng. (Món quà này khiến cụcùng hài lòng vui vẻ.)
  • "thuể thỏa mọi bề": thoả mãnnhiều khía cạnh, không thiếu sót điều .

    • Chính sách mới được thiết kế để thuể thỏa mọi bề. (Chính sách mới được xây dựng nhằm đáp ứng mọi nhu cầu mong đợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoả (tính từ): vừa ý, đủ đầygốc của "thuể thỏa".

    • Sự thoả mãn đến từ những điều giản dị. (Sự hài lòng đến từ những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống.)
  • Thỏa thuê (tính từ): hài lòng một cách trọn vẹn, thoải máigần nghĩa với "thuể thỏa".

    • Sau buổi ngoại, ai cũng cảm thấy thỏa thuê. (Sau chuyến đi chơi, mọi người đều cảm thấy thoải mái mãn nguyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Hài lòng: cảm giác vừa ý, không phàn nàn.
  • Mãn nguyện: cảm giác đã đạt được điều mong muốn.
  • Ưng ý: vừa lòng, đúng như ý muốn.
Thành ngữ liên quan
  • Thuể thỏa mọi bề: thoả mãntất cả các phương diện, không điều bất mãn.
    • Gia đình họ sống trong cảnh thuể thỏa mọi bề. (Gia đình họ cuộc sống viên mãn, không thiếu thốn hay bất hạnh.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thuể thỏa"

thuể thỏa
Mọi người đều thuể thỏa sau bữa ăn ngon.