thuốc tẩy

  1. d. 1 Thuốc dùng để uống làm sạch đường ruột. 2 Chất tác dụng làm sạch các vếtbẩn trên vải vóc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thuốc tẩy"

thuốc tẩy
Người giúp việc dùng thuốc tẩy để làm sạch vết ố trên áo sơ mi trắng.