thuỳ dương

Học thuật
Thân thiện
thuỳ dương

Một cây thuỳ dương rủ cành xuống bên bờ hồ yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài liễu cành luôn rủ xuống: "thuỳ dương" tên gọi của một loại cây liễu đặc trưng bởi hình dáng mềm mại, với những cành luôn rủ xuống phía dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bên hồ nước, hàng thuỳ dương rủ bóng xuống mặt nước tạo nên một khung cảnh thơ mộng.
    • Dáng rủ buồn của cây thuỳ dương thường được các nhà thơ với tâm trạng con người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóng thuỳ dương": thường dùng trong văn chương để chỉ hình ảnh cây thuỳ dương bóng mát của , gợi lên vẻ đẹp êm đềm, đôi khi man mác buồn.
    • Chiều , bóng thuỳ dương in dài trên bãi cỏ.
Biến thể từ gần giống
  • Thùy liễu: Một tên gọi khác của cùng một loài cây, có nghĩa tương tự như "thuỳ dương".
  • Liễu rủ: Cách gọi mô tả chung cho các loại liễu tán rủ.
Từ đồng nghĩa
  • Liễu: Tên gọi chung cho các cây thuộc chi Liễu, trong đó "thuỳ dương" một loại cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • "Dáng thuỳ dương": Thành ngữ dùng để von dáng vẻ yếu đuối, mềm mại, tha thướt của người con gái.
    • ấy dáng đi uyển chuyển như dáng thuỳ dương.
thuỳ dương

Một cây thuỳ dương rủ cành xuống bên bờ hồ yên tĩnh.

  1. Loại liễu cành bao giờ cũng rủ xuống.

Từ chứa "thuỳ dương"