thua kém

Học thuật
Thân thiện
thua kém

Họ không muốn thua kém bất kỳ ai trong cuộc thi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • vào vị trí, trình độ hoặc phẩm chất thấp hơn so với một đối tượng khác: "thua kém" diễn tả trạng thái không bằng, không ngang bằng hoặc yếu hơn về một mặt nào đó khi so sánh.
    • Chịu sự thiệt hơn, không sánh được: Thể hiện sự chênh lệch, sự không cân xứng trong khả năng, thành tích hoặc giá trị.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Về mặt tốc độ, chiếc xe này thua kém hẳn so với mẫu xe mới. (Khi nói về tốc độ, chiếc xe này hoàn toàn không bằng so với mẫu xe mới.)
    • Anh ấy không muốn thua kém bất kỳ ai trong cuộc thi. (Anh ấy không muốnvị trí thấp hơn bất kỳ ai trong cuộc thi.)
    • Chất lượng sản phẩm trong nước không còn thua kém hàng ngoại nhập. (Chất lượng sản phẩm trong nước không cònmức thấp hơn so với hàng nhập khẩu nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thua kém về mặt...": Nhấn mạnh phương diện cụ thể bị so sánh kém hơn.

    • Đội bóng chỉ thua kém về mặt thể lực, còn kỹ thuật thì rất tốt. (Đội bóng chỉ yếu hơn về phương diện thể lực, còn kỹ thuật thì rất tốt.)
  • "không chịu thua kém": Thể hiện tinh thần không muốn bị đánh giá thấp hơn, muốn cạnh tranh, vươn lên.

    • ấy luôn nỗ lực học tập, không chịu thua kém bạn . ( ấy luôn cố gắng học tập, không chấp nhận việc mình kém hơn bạn .)
Biến thể từ gần giống
  • Thua (động từ): Không thắng được trong cuộc thi đấu, tranh chấp; hoặcvị trí thấp hơn khi so sánh.

    • Đội chủ nhà đã thua với tỉ số 0-2. (Đội chủ nhà đã không thắng với tỉ số 0-2.)
  • Kém (tính từ/động từ): chất lượng, trình độ, khả năngmức thấp, không bằng.

    • Anh ấy kém tự tin khi nói trước đám đông. (Anh ấy sự tự tinmức thấp khi nói trước đám đông.)
  • Thiệt thòi (tính từ): Chịu phần bất lợi, mất mát hoặc không được hưởng quyền lợi đầy đủ như người khác. (Khác với "thua kém" thường dùng để so sánh trực tiếp về năng lực/chất lượng).

Từ đồng nghĩa
  • Không bằng: Ở mức độ thấp hơn, không ngang bằng.
  • Yếu thế hơn: vị thế, thế mạnh kém hơn.
  • Tụt hậu: Bịlại phía sau, lạc hậu so với sự phát triển chung.
Từ trái nghĩa
  • Vượt trội: Ở vị trí cao hơn hẳn, tốt hơn hẳn.
  • Hơn hẳn: Tốt hơn nhiều, vượt xa.
  • Sánh ngang: Ngang bằng, tương đương.
Thành ngữ liên quan
  • Thua chị kém em: Thành ngữ gốc, ý chỉ việc thua kém, không bằng người khác, thường dùng trong so sánh giữa các cá nhân.
    • Trong làng nghề này, sản phẩm của nhà tôi vẫn thuộc diện "thua chị kém em". (Trong làng nghề này, sản phẩm của nhà tôi vẫn thuộc loại không bằng người khác.)
thua kém

Họ không muốn thua kém bất kỳ ai trong cuộc thi.

  1. Nh. Thua, ngh. 2: Thua chị kém em.