thung thăng

Học thuật
Thân thiện
thung thăng

Trẻ em đi chơi thung thăng trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thong thả, nhởn nhơ, không vội vã: Diễn tả dáng đi, hành động một cách chậm rãi, thoải mái, không phải lo lắng hay vội vàng.
    • Nhàn nhã, thư thái: Thể hiện trạng thái tinh thần thể chất nhẹ nhàng, vui vẻ.
  2. Phó từ:

    • Một cách thong thả, nhởn nhơ: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức di chuyển hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Phó từ:
    • Bọn trẻ tung tăng chạy nhảy, đi chơi thung thăng trong công viên. ( trẻ chạy nhảy vui vẻ, đi chơi một cách thong thả trong công viên.)
    • Buổi chiều, ông cụ thường dắt chó đi dạo thung thăng quanh hồ. (Buổi chiều, ông cụ thường dắt chó đi dạo một cách thư thái quanh hồ.)
    • ấy bước thung thăng trên con đường làng, tận hưởng không khí trong lành. ( ấy bước đi thong thả trên con đường làng, tận hưởng không khí trong lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thung thăng" thường được dùng kết hợp với các động từ chỉ hoạt động di chuyển nhẹ nhàng như "đi", "dạo", "bước".

    • Sau giờ làm, anh ấy thích đạp xe thung thăng dọc bờ sông. (Sau giờ làm, anh ấy thích đạp xe một cách thư thái dọc bờ sông.)
  • Từ này thường gợi lên hình ảnh thanh bình, yên tâm trạng vô tư, lạc quan.

    • Tâm hồn thung thăng như cánh chim trời. (Tâm hồn thư thái, tự do như cánh chim trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Thong thả (tính từ/phó từ): Chậm rãi, không vội vàng. (Gần nghĩa, nhưng "thong thả" có thể mang sắc thái trang trọng hơn một chút so với "thung thăng").
  • Nhởn nhơ (tính từ/phó từ): Vui vẻ, rong chơi, không lo nghĩ. (Gần nghĩa, nhưng "nhởn nhơ" nhấn mạnh sự vui chơi hơn).
  • Tung tăng (tính từ/phó từ): Nô đùa, chạy nhảy vui vẻ, hoạt bát. (Cùng trường nghĩa chỉ sự vui vẻ, nhưng "tung tăng" thiên về năng động, còn "thung thăng" thiên về sự thong dong).
Từ đồng nghĩa
  • Thong dong: Thong thả, chậm rãi.
  • Nhàn nhã: Thanh nhàn, thư thái.
  • Khoan thai: Đi đứng, cử chỉ chậm rãi, trang nhã.
Từ trái nghĩa
  • Vội vã: Nhanh chóng, gấp gáp.
  • Hối hả: Vội vàng, tất bật.
  • Cuống quýt: Vội vàng đến mức lúng túng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Thung thăng dạo phố: Đi dạo phố một cách thong thả, thư giãn.
    • Cuối tuần, cả nhà cùng nhau thung thăng dạo phố. (Cuối tuần, cả nhà cùng nhau thong thả đi dạo phố.)
  • Bước thung thăng: Bước đi một cách thong thả, nhẹ nhàng.
    • bước thung thăng đến trường với chiếc cặp trên vai. ( bước đi thong thả đến trường với chiếc cặp trên vai.)
thung thăng

Trẻ em đi chơi thung thăng trên con đường làng.

  1. Nói dáng đi thong thả nhởn nhơ: Trẻ em đi chơi thung thăng.

Từ gần giống

Từ chứa "thung thăng"