thursday

/'θə:zdi/
Học thuật
Thân thiện
thursday

The calendar shows that today is Thursday.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thứ Năm: Tên của một ngày trong tuần, đứng sau thứ trước thứ Sáu. Đây ngày thứ năm trong tuần lễ thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We have a meeting scheduled for next Thursday. (Chúng tôi một cuộc họp được lên lịch vào thứ Năm tới.)
    • The store is closed every Thursday afternoon. (Cửa hàng đóng cửa vào mỗi chiều thứ Năm.)
    • Today is Thursday, the 15th of May. (Hôm nay thứ Năm, ngày 15 tháng 5.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on Thursday": Vào ngày thứ Năm (nói chung hoặc một thứ Năm cụ thể).
    • The garbage is collected on Thursday. (Rác được thu gom vào ngày thứ Năm.)
    • I will see you on Thursday. (Tôi sẽ gặp bạn vào thứ Năm.)
  • "on Thursdays": Vào các ngày thứ Năm (thói quen lặp lại hàng tuần).
    • She goes to yoga class on Thursdays. ( ấy đi đến lớp yoga vào các ngày thứ Năm.)
  • "this/next/last Thursday": Thứ Năm này/tới/trước.
    • The report is due this Thursday. (Báo cáo đến hạn vào thứ Năm này.)
    • We met for coffee last Thursday. (Chúng tôi đã gặp nhau uống cà phê vào thứ Năm trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Thursday thường được viết tắt Thur., Thu., hoặc Thurs. trong lịch văn bản không trang trọng.
    • Appointment: Thur., 10 AM (Cuộc hẹn: Thứ Năm, 10 giờ sáng).
Từ đồng nghĩa
  • The fifth day of the week: Ngày thứ năm trong tuần (cách diễn đạt mang tính mô tả).
Thành ngữ liên quan
  • "Thursday's child has far to go": Một câu trong bài đồng dao truyền thống về các ngày trong tuần, ý nói trẻ sinh vào thứ Năm một tương lai xa rộng, nhiều triển vọng.
    • According to the old rhyme, "Thursday's child has far to go." (Theo bài đồng dao , "Đứa trẻ sinh ngày thứ Năm một chặng đường dài phía trước.")
thursday

The calendar shows that today is Thursday.

danh từ
  1. ngày thứ năm (trong tuần lễ)

Từ đồng nghĩa