thuyền mành

Học thuật
Thân thiện
thuyền mành

Một chiếc thuyền mành với cánh buồm lớn đang lướt trên mặt biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại thuyền lớn, buồm: "thuyền mành" một loại thuyền buồm cỡ lớn, thường được sử dụng trong lịch sử hàng hải. Tên gọi này xuất phát từ hình dáng cánh buồm của , trông giống như một tấm mành (mành tre, mành cửa).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xưa kia, các thương nhân thường dùng thuyền mành để chở hàng hóa ven biển.
    • Trên vịnh Hạ Long, đôi khi ta vẫn thấy bóng dáng của những chiếc thuyền mành cổ điển.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuyền mành" thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca hoặc các tác phẩm miêu tả cảnh sông nước, biển cả mang tính cổ điển hoặc hoài niệm.
    • "Chiếc thuyền mành lướt sóng ra khơi" hình ảnh quen thuộc trong nhiều bài thơ.
Biến thể từ gần giống
  • Thuyền buồm (n): từ chung chỉ các loại thuyền sử dụng sức gió nhờ buồm.
  • Thuyền bầu (n): một loại thuyền cổ truyền khác của Việt Nam, thân phình to.
  • Ghe bầu (n): tên gọimiền Nam cho một loại thuyền buôn cỡ lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Thuyền buồm lớn: cách gọi mô tả chung về kích cỡ loại hình.
  • Jonque (từ gốc Pháp): thuật ngữ chỉ loại thuyền buồm cỡ lớn đặc trưng của vùng Viễn Đông, thường dùng để chỉ "thuyền mành" trong các văn bản tiếng Pháp.
Lưu ý
  • Từ "thuyền mành" ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh lịch sử, văn học hoặc khi miêu tả các loại thuyền cổ. một từ thuộc về di sản hàng hải truyền thống.
thuyền mành

Một chiếc thuyền mành với cánh buồm lớn đang lướt trên mặt biển.

  1. Thứ thuyền lớn, buồm trông tựa cái mành.