thésauriser

Học thuật
Thân thiện
thésauriser

On économise pour thésauriser de l'argent.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Tích trữ tiền của: Hành động giữ lại cất giấu tiền bạc, của cải thay vì tiêu dùng hoặc đầu , thường với mục đích tích lũy một cách thụ động.
  2. Ngoại động từ:

    • Tích trữ (tiền của): Hành động thu thập dự trữ một số lượng lớn tiền hoặc của cải.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Face à l'incertitude économique, certaines personnes préfèrent thésauriser. (Trước sự bất ổn kinh tế, một số người thích tích trữ tiền của.)
    • Il ne dépense jamais rien, il ne fait que thésauriser. (Anh ta chẳng bao giờ tiêu cả, anh ta chỉ biết tích trữ.)
  • Ngoại động từ:

    • Le vieil homme thésaurisait des pièces d'or dans un coffre. (Ông lão tích trữ những đồng tiền vàng trong một cái rương.)
    • Thésauriser de l'argent sans but précis peut être néfaste pour l'économie. (Tích trữ tiền không mục đích rõ ràng có thể gây hại cho nền kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thésauriser par peur de l'avenir": Tích trữ sợ hãi về tương lai.

    • Beaucoup thésaurisent par peur de l'avenir, ce qui réduit la circulation monétaire. (Nhiều người tích trữ sợ hãi về tương lai, điều này làm giảm lưu thông tiền tệ.)
  • "Une tendance à thésauriser": Xu hướng tích trữ.

    • Dans cette culture, il existe une forte tendance à thésauriser l'or. (Trong nền văn hóa này, tồn tại một xu hướng mạnh mẽ trong việc tích trữ vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thésaurisation (danh từ giống cái): Sự tích trữ, hành động tích trữ.

    • La thésaurisation de l'argent est un phénomène économique. (Việc tích trữ tiềnmột hiện tượng kinh tế.)
  • Thésauriseur / Thésauriseuse (danh từ): Người tích trữ.

    • Il est connu comme un grand thésauriseur. (Ông ta được biết đến như một tay tích trữ lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Amasser: Tích lũy, chất đống (thường với số lượng lớn).
  • Entasser: Chất đống, chồng chất.
  • Épargner de manière excessive: Tiết kiệm một cách quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Dépenser: Tiêu xài, chi tiêu.
  • Investir: Đầu .
  • Consommer: Tiêu dùng.
  • Mettre en circulation: Đưa vào lưu thông.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Thésauriser" thường mang sắc thái tiêu cực trong kinh tế học, chỉ việc giữ tiền một cách bất động, không sinh lời làm giảm lưu thông tiền tệ, khác với "épargner" (tiết kiệm) có thể mang mục đích tích lũy để chi tiêu sau này hoặc đầu .
  • Đối tượng: Từ này chủ yếu dùng với tiền bạc, kim loại quý (vàng, bạc) hoặc của cải giá trị như một phương tiện cất giữ.
thésauriser

On économise pour thésauriser de l'argent.

nội động từ
  1. tích trữ tiền của
ngoại động từ
  1. tích trữ (tiền của)

Từ gần giống