thésauriseur

Học thuật
Thân thiện
thésauriseur

Un thésauriseur garde ses pièces d'or dans un coffre-fort.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Kẻ tích trữ tiền của: Một người (thườngđàn ông) thói quen hoặc hành vi tích lũy, cất giữ tiền bạc, của cải một cách quá mức cần thiết, thườngkhông sử dụng đến. Từ này mang sắc thái văn học thường hàm ý chê bai, chỉ sự keo kiệt, bủn xỉn.
  2. Tính từ:

    • (Văn học) Tích trữ tiền của: Dùng để miêu tả một người hoặc hành vi đặc điểmtích lũy, cất giữ tiền bạc, của cải một cách thái quá.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dans ce roman, le vieil oncle est décrit comme un thésauriseur avare qui vit dans la pauvreté malgré sa fortune. (Trong cuốn tiểu thuyết này, ông chú già được miêu tả như một kẻ tích trữ tiền của keo kiệt, sống trong cảnh nghèo khó bất chấp khối tài sản của mình.)
    • Il ne dépense jamais rien ; c'est un vrai thésauriseur. (Hắn ta chẳng bao giờ tiêu xài cả; đúngmột kẻ tích trữ thực thụ.)
  • Tính từ:

    • Son comportement thésauriseur l'a isolé de sa famille. (Hành vi tích trữ tiền của của hắn đã khiến hắn bị cô lập khỏi gia đình.) (Lưu ý: Cách dùng này ít phổ biến hơn dạng danh từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ thésauriseur thường được dùng trong ngữ cảnh văn học, báo chí hoặc phân tích xã hội để phê phán thói quen tích trữ của cải một cách lý, trái ngược với việc đầu hoặc tiêu dùng để kích thích kinh tế.
  • có thể được dùng một cách ẩn dụ, không chỉ về tiền bạc mà còn về thông tin, kiến thức được giữ khư khư cho riêng mình.
    • Certains chercheurs sont accusés d'être des thésauriseurs de données, refusant de les partager. (Một số nhà nghiên cứu bị cáo buộcnhững kẻ tích trữ dữ liệu, từ chối chia sẻ chúng.)
Biến thể từ liên quan
  • Thésauriser (động từ): Hành động tích trữ tiền bạc, của cải.
    • Il préfère thésauriser son or plutôt que d'investir. (Hắn ta thích tích trữ vàng của mình hơn là đầu .)
  • Thésaurisation (danh từ giống cái): Hành động hoặc hệ quả của việc tích trữ.
    • La thésaurisation de l'argent liquide peut nuire à l'économie. (Việc tích trữ tiền mặt có thể gây hại cho nền kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Avare (danh từ/tính từ): kẻ keo kiệt/bủn xỉn, người hà tiện. (Nhấn mạnh vào sự không muốn chi tiêu hơn là hành động tích lũy.)
  • Grippe-sou (danh từ, thân mật): kẻ bủn xỉn, keo kiệt.
  • Pince (danh từ, thông tục): kẻ keo kiệt, "kẻ cầm đồ".
  • Accumulateur (danh từ): người tích lũy, người thu gom. (Nghĩa rộng trung tính hơn, có thể dùng cho các bộ sưu tập khác ngoài tiền bạc.)
Từ trái nghĩa
  • Dépensier / Dépensière (danh từ/tính từ): người/ tính hay tiêu xài, người phung phí.
  • Prodigue (danh từ/tính từ): kẻ/ tính hoang phí, phung phí.
  • Investisseur (danh từ): nhà đầu . (Người đưa tiền của vào các hoạt động sinh lời thay vì cất giữ.)
Thành ngữ liên quan
  • Être une vraie pie (thành ngữ, so sánh): Là một kẻ tích trữ, giống như con chim ác là (thích nhặt cất giữ những vật sáng bóng).
    • Avec tous ces vieux journaux, elle est une vraie pie ! (Với đống báo này, ấy đúngmột kẻ tích trữ!)
  • Mặc dù không phảithành ngữ trực tiếp với từ thésauriseur, hình tượng Harpagon (nhân vật keo kiệt trong vở kịch "L'Avare" của Molière) là hiện thân hoàn hảo cho một thésauriseur.
thésauriseur

Un thésauriseur garde ses pièces d'or dans un coffre-fort.

tính từ
  1. (văn học) tích trữ tiền của
danh từ giống đực
  1. (văn học) kẻ tích trữ tiền của

Từ gần giống