thưỡn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở trạng thái căng ra, duỗi thẳng và cứng: Dùng để miêu tả tư thế hoặc trạng thái của cơ thể (như lưng, bụng) bị ưỡn ra, duỗi thẳng một cách cứng nhắc, không tự nhiên.
- Nói bụng to và nhô ra: Cách nói dân gian miêu tả bụng to và phình ra phía trước.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông cụ đứng thưỡn lưng vì đau. (Ông cụ đứng ưỡn cứng lưng vì bị đau.)
- Đứa bé nằm thưỡn trên giường, tay chân duỗi thẳng. (Đứa bé nằm duỗi cứng người trên giường, tay chân duỗi thẳng.)
- Ăn no quá, bụng thưỡn ra. (Ăn no quá, bụng phình to ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thườn thưỡn": (từ láy, nghĩa nhấn mạnh) Ở trạng thái ưỡn ra, duỗi thẳng một cách rõ rệt và không thoải mái.
- Nó nằm thườn thưỡn trên ghế, chẳng buồn nhúc nhích. (Nó nằm ưỡn cứng người trên ghế, chẳng buồn nhúc nhích.)
Biến thể và từ gần giống
- Ưỡn (động từ): Cong người ra phía sau, làm cho phần bụng hoặc ngực nhô ra phía trước.
- Ưỡn ngực. (Cong người để ngực nhô ra.)
- Duỗi (động từ): Làm cho thẳng ra, không co lại.
- Duỗi chân. (Làm cho chân thẳng ra.)
Từ đồng nghĩa
- Cứng đờ: Cứng và không cử động được.
- Phình ra: Phồng to ra ngoài.
Từ trái nghĩa
- Co lại: Thu nhỏ lại, rút vào.
- Khom xuống: Cong người về phía trước.
- t. Nói bụng to và nhô ra: Thưỡn bụng.