thưỡn

Học thuật
Thân thiện
thưỡn

Người đàn ông thưỡn bụng đứng nghỉ sau bữa ăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái căng ra, duỗi thẳng cứng: Dùng để miêu tả tư thế hoặc trạng thái của cơ thể (như lưng, bụng) bị ưỡn ra, duỗi thẳng một cách cứng nhắc, không tự nhiên.
    • Nói bụng to nhô ra: Cách nói dân gian miêu tả bụng to phình ra phía trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ đứng thưỡn lưng đau. (Ông cụ đứng ưỡn cứng lưng bị đau.)
    • Đứa bé nằm thưỡn trên giường, tay chân duỗi thẳng. (Đứa bé nằm duỗi cứng người trên giường, tay chân duỗi thẳng.)
    • Ăn no quá, bụng thưỡn ra. (Ăn no quá, bụng phình to ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thườn thưỡn": (từ láy, nghĩa nhấn mạnh) Ở trạng thái ưỡn ra, duỗi thẳng một cách rõ rệt không thoải mái.
    • nằm thườn thưỡn trên ghế, chẳng buồn nhúc nhích. ( nằm ưỡn cứng người trên ghế, chẳng buồn nhúc nhích.)
Biến thể từ gần giống
  • Ưỡn (động từ): Cong người ra phía sau, làm cho phần bụng hoặc ngực nhô ra phía trước.
    • Ưỡn ngực. (Cong người để ngực nhô ra.)
  • Duỗi (động từ): Làm cho thẳng ra, không co lại.
    • Duỗi chân. (Làm cho chân thẳng ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Cứng đờ: Cứng không cử động được.
  • Phình ra: Phồng to ra ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Co lại: Thu nhỏ lại, rút vào.
  • Khom xuống: Cong người về phía trước.
thưỡn

Người đàn ông thưỡn bụng đứng nghỉ sau bữa ăn.

  1. t. Nói bụng to nhô ra: Thưỡn bụng.