thớt

Học thuật
Thân thiện
thớt

Người đầu bếp đặt củ cà rốt lên thớt để thái.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng bằng gỗ để thức ăn khi thái, chặt, băm: Một tấm ván dày, thường làm bằng gỗ, dùng làm bề mặt đặt thực phẩm để cắt, chặt hoặc bằm nhỏ trong chế biến thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ đặt miếng thịt lên thớt rồi bắt đầu thái. (Mẹ đặt miếng thịt lên tấm thớt rồi bắt đầu thái.)
    • Sau khi dùng, cần rửa thớt thật sạch phơi khô. (Sau khi dùng, cần rửa tấm thớt thật sạch phơi khô.)
    • Chiếc thớt gỗ xưa đã bị mòn lõmgiữa. (Chiếc thớt bằng gỗ ngày xưa đã bị mòn lõmgiữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt thớt": (thành ngữ, thô tục) dùng để chửi mắng, khuôn mặt người nào đó xấu xí, thô kệch.

    • Đồ mặt thớt! (Đồ mặt thô kệch!)
  • "thớt voi": (từ cổ, ít dùng) từng được dùng để chỉ một con voi, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh lịch sử.

    • Đạo quân trăm thớt voi. (Đạo quân một trăm con voi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tớt: (phương ngữ, ít dùng) một biến thể khác của từ "thớt", cùng chỉ đồ vật này.
  • Thớt cối xay: (từ ghép, ít dùng) chỉ phần đá của cối xay, hình dáng chức năng tương tự một tấm thớt lớn, dùng để nghiền.
Từ đồng nghĩa
  • Tấm : (từ mô tả) tấm ván dùng để đồ khi chế biến.
  • Bàn thái: (từ mô tả) bề mặt dùng để thái thức ăn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thớt" chủ yếu được dùng như một danh từ chỉ đồ vật thông dụng trong nhà bếp.
  • Cách dùng "mặt thớt" mang tính chất chửi mắng, rất thô tục, nên tránh sử dụng trong giao tiếp lịch sự.
  • Cách dùng "thớt voi" từ cổ, hầu như không còn được sử dụng trong tiếng Việt hiện đại, chỉ có thể gặp trong văn bản lịch sử hoặc văn học cổ.
thớt

Người đầu bếp đặt củ cà rốt lên thớt để thái.

  1. d. Đồ dùng bằng gỗ để thức ăn khi thái, chặt, băm.