thực
Tính từ:
- Thật, có thật: Chỉ sự tồn tại trong thực tế, không phải do tưởng tượng; trái nghĩa với "hư", "ảo".
- Đúng như sự thật, đúng như đã xảy ra: Chỉ tính chân thực, không bịa đặt, giả tạo; trái nghĩa với "giả".
Trạng từ:
- Thật là, rất: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất, hành động.
Động từ (kết hợp hạn chế):
- Ăn: Nghĩa cổ, thường chỉ xuất hiện trong một số thành ngữ, tục ngữ cố định.
Tính từ: Câu chuyện anh kể nghe rất thực. (Câu chuyện anh kể nghe rất chân thật.) Anh ấy là một người bạn thực lòng. (Anh ấy là một người bạn chân thành.) Đó là một con số thực, không phải ước tính. (Đó là một con số có thật, không phải ước tính.)
Trạng từ: Bộ phim này thực hay! (Bộ phim này thật là hay!) Cô ấy nói thực chí lí. (Cô ấy nói rất có lý.)
Động từ (nghĩa cổ): Có thực mới vực được đạo. (Có ăn mới giữ được đạo. - Thành ngữ)
"tả thực": (văn học, nghệ thuật) miêu tả một cách chân thực, đúng với hiện thực. Lối văn tả thực của ông ấy rất sinh động. (Lối văn miêu tả hiện thực của ông ấy rất sinh động.)
"sự thực": sự thật, sự việc có thật. Anh phải đối mặt với sự thực. (Anh phải đối mặt với sự thật.)
"thực lòng": với tấm lòng chân thành, thật lòng. Tôi thực lòng muốn giúp anh. (Tôi thật lòng muốn giúp anh.)
Thực tế (danh từ): tình hình khách quan tồn tại thực sự. Phải xuất phát từ thực tế. (Phải xuất phát từ tình hình thực tế.)
Thực chất (danh từ): bản chất thật sự bên trong. Thực chất của vấn đề là gì? (Bản chất thật sự của vấn đề là gì?)
Chân thực (tính từ): rất thật, đúng với sự thật. Diễn xuất chân thực. (Diễn xuất rất thật.)
- Thật (tính từ, trạng từ): có thật, đúng sự thật.
- Chân thật (tính từ): thật thà, ngay thẳng.
- Xác thực (tính từ): đúng sự thật, có căn cứ rõ ràng.
- Hư: không có thật, do tưởng tượng.
- Giả: không thật, được tạo ra để giống thật.
- Ảo: không có thực trong thế giới vật chất.
- "Có thực mới vực được đạo": Nhấn mạnh nhu cầu vật chất (cơm ăn) là cơ sở để thực hiện những điều cao cả (đạo lý).
- "Nói thực mất lòng": Nói sự thật đôi khi khiến người khác không hài lòng.
- 1 I. tt. 1. Thật, có thật; trái với hư: không biết thực hay mơ số thực sự thực tả thực. 2. Thật, đúng như đã có, đã xảy ra; trái với giả: Câu chuyện rất thực nói thực lòng. II. trt. Thật là, rất: Câu chuyện thực hay Câu nói thực chí lí.
- 2 đgt. (kết hợp hạn chế) ăn: có thực mới vực được đạo.