ti toe

  1. đgt. Làm ra vẻ nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét: mới tuổi đầu đã ti toe rượu chè ti toe dăm ba câu tiếng nước ngoài.
ti toe
Một cậu bé ti toe nói vài câu tiếng Anh với bạn mình.