ti toe

Học thuật
Thân thiện
ti toe

Một cậu bé ti toe nói vài câu tiếng Anh với bạn mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm ra vẻ, khoe khoang một cách lố bịch về những khả năng hoặc hiểu biết nhỏ nhoi, không đáng kể của mình: Hành động thể hiện quá mức, phô trương một cách đáng ghét những điều vụn vặt, thường những việc vượt quá tầm hiểu biết hoặc khả năng thực sự của người đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa bé mới học lớp năm đã ti toe nói chuyện chính trị với người lớn.
    • Anh ta chẳng biết nhiều nhưng lúc nào cũng ti toe vài câu tiếng Anh cho người khác thấy.
    • Mới tập tành viết lách, ấy đã ti toe bình phẩm về các tác phẩm kinh điển.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ti toe" thường đi kèm với những danh từ chỉ sự vật, hiện tượng mang tính chất phô trương, không thiết thực: Cấu trúc thường gặp "ti toe + (về) + danh từ".
    • chỉ ti toe đôi ba kiến thức sách vở đã tự cho mình giỏi.
    • Đừng ti toe về mấy thứ đồ hiệu nữa, chẳng ai thèm quan tâm đâu.
Biến thể từ gần giống
  • Khoe khoang (đgt): Hành động khoe những mình , nhưng không nhất thiết mang sắc thái tiêu cực mạnh như "ti toe".
  • Lên mặt (đgt): Tỏ ra hơn người, có vẻ ta đây, thường dùng khi người nói khinh miệt.
  • Làm bộ làm tịch (thành ngữ): Giả vờ, làm ra vẻ một cách không tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Phô trương: Khoe khoang, phô bày ra bên ngoài một cách khoa trương.
  • Khoác lác: Nói ngoa, nói quá sự thật để tự đề cao mình.
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: thái độ đúng mức, không tự đề cao mình.
  • Giấu giếm: Giấu đi, không cho người khác biết.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trống rỗng thường kêu to": Thành ngữ này ám chỉ những người ít hiểu biết thường hay thể hiện, khoe khoang, rất gần với ý nghĩa của "ti toe".
  • "Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại": Tuy không hoàn toàn trùng khớp, nhưng vế "phô ra" liên quan đến hành vi phô trương của "ti toe".
ti toe

Một cậu bé ti toe nói vài câu tiếng Anh với bạn mình.

  1. đgt. Làm ra vẻ nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét: mới tuổi đầu đã ti toe rượu chè ti toe dăm ba câu tiếng nước ngoài.