tiên đề

  1. d. 1 Mệnh đề được thừa nhận không chứng minh, xem như xuất phát điểm để xây dựng mộtthuyết toán học nào đó. Các tiên đề hình học. 2 Điều chânkhông thể chứng minh, nhưng đơn giản, hiển nhiên, dùng làm xuất phát điểm trong một hệ thốngluận nào đó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiên đề"

tiên đề
Nhà toán học viết một tiên đề lên bảng.