tiên đan

  1. d. 1. Thuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (). 2. Thuốc rất hay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiên đan"

tiên đan
Mẹ tôi dùng tiên đan để chữa bệnh cảm.