tiên tổ

  1. (đph) Nh. Tiên nhân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiên tổ"

tiên tổ
Ông bà thường kể cho con cháu nghe về công lao của các vị tiên tổ.