tiêu điểm

Học thuật
Thân thiện
tiêu điểm

Thấu kính hội tụ ánh sáng mặt trời vào một tiêu điểm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm hội tụ của các tia sáng hoặc sóng sau khi đi qua một hệ thống quang học (như thấu kính, gương): Trong vật , "tiêu điểm" điểm tại đó các tia sáng song song, sau khi bị khúc xạ qua thấu kính hoặc phản xạ qua gương, hội tụ lại.
    • Trung tâm, điểm tập trung cao độ của một hoạt động, sự kiện hoặc sự chú ý: Nghĩa mở rộng, "tiêu điểm" chỉ nơi diễn ra hoạt động chính, nơi thu hút sự quan tâm lớn nhất hoặc là trung tâm phát sinh ảnh hưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa vật ):

    • Ánh sáng mặt trời được hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.
    • Gương cầu lõm tiêu điểm nằm trước gương.
  • Danh từ (Nghĩa mở rộng):

    • Thủ đô luôn tiêu điểm chính trị của cả nước.
    • Sự kiện này đã trở thành tiêu điểm của mọi bình luận trên báo chí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm tiêu điểm": trở thành trung tâm của sự chú ý.
    • Vụ scandal khiến công ty đó làm tiêu điểm chỉ trích của dư luận.
  • "Nằm ngoài tiêu điểm": không phải trung tâm chú ý, không được quan tâm nhiều.
    • Những vấn đề về môi trường thường nằm ngoài tiêu điểm thảo luận trong cuộc họp này.
Biến thể từ liên quan
  • Tiêu cự (danh từ): khoảng cách từ quang tâm của thấu kính hoặc gương đến tiêu điểm.
  • Hội tụ (động từ): tập trung về một điểm (thường dùng trong quang học nghĩa bóng).
  • Trọng tâm (danh từ): điểm chính, phần quan trọng nhất (gần nghĩa với "tiêu điểm" trong ngữ cảnh mở rộng).
  • Tâm điểm (danh từ): điểm trung tâm, nơi thu hút mọi sự chú ý (gần nghĩa với "tiêu điểm").
Từ đồng nghĩa
  • Trung tâm (nghĩa mở rộng): nơi tập trung chính.
  • Điểm nóng (nghĩa mở rộng): nơi diễn ra các sự việc căng thẳng, thu hút sự chú ý.
  • Foyer (từ mượn tiếng Pháp, dùng trong vật nghĩa bóng).
Các cụm từ liên quan
  • Tiêu điểm chính: điểm hội tụ/trung tâm quan trọng nhất.
    • An toàn giao thông tiêu điểm chính trong chiến dịch tuần này.
  • Tiêu điểm phụ: điểm hội tụ/trung tâm thứ yếu.
    • Bên cạnh kinh tế, văn hóa tiêu điểm phụ của hội nghị.
Thành ngữ liên quan
  • Vào đúng tiêu điểm: trở thành trung tâm chú ý một cách chính xác, hoặc được điều chỉnh để hình ảnh nét (nghĩa đen từ nhiếp ảnh/quang học).
    • Máy ảnh đã được lấy nét để chủ thể vào đúng tiêu điểm.
    • Phát biểu của ông ấy đã đặt vấn đề vào đúng tiêu điểm cần thảo luận.
tiêu điểm

Thấu kính hội tụ ánh sáng mặt trời vào một tiêu điểm.

  1. d. 1 Điểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song. Tiêu điểm của gương cầu. 2 Nơi tập trung cao độ các hoạt động khác nhau từ đó toả ảnh hưởng lớn ra các nơi khác. Vùng này một tiêu điểm của phong trào cách mạng.