tiến bộ

  1. t. 1. Trở nên giỏi hơn, hay hơn trước : Học tập tiến bộ. 2. tư tưởng nhằm về hướng đi lên, tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng : Văn học tiến bộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiến bộ"

tiến bộ
Học sinh đó đã có nhiều tiến bộ trong môn toán.