tiến cống

  1. đg. Nói nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiến cống"

tiến cống
Một vị sứ giả tiến cống những tấm lụa quý và ngà voi.