tiến tới

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển về phía trước, đến gần một địa điểm, mục tiêu hoặc trạng thái nào đó: Chỉ hành động hướng về phía trước, tiếp cận một cái đích cụ thể hoặc trừu tượng.
    • Phát triển, vươn lên, đạt đến một giai đoạn, trình độ hoặc kết quả cao hơn: Dùng để chỉ sự phát triển, tiến bộ trong một quá trình, sự nghiệp hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đoàn quân tiến tới vị trí tập kết. (Đội quân di chuyển về phía trước đến vị trí tập kết.)
    • Chúng ta cần tiến tới một giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột. (Chúng ta cần hướng đến một giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột.)
    • Công ty đang tiến tới mục tiêu xuất khẩu sang thị trường châu Âu. (Công ty đang phát triển để đạt mục tiêu xuất khẩu sang thị trường châu Âu.)
    • Hội nghị tiến tới phần thảo luận quan trọng nhất. (Hội nghị chuyển sang phần thảo luận quan trọng nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiến tới" trong ngữ cảnh trừu tượng: Thường dùng để diễn tả sự phát triển về tư tưởng, mối quan hệ hoặc một giai đoạn mới.
    • Mối quan hệ của họ đã tiến tới hôn nhân. (Mối quan hệ của họ đã phát triển đến hôn nhân.)
    • Cuộc đàm phán tiến tới một thỏa thuận chung. (Cuộc đàm phán đang hướng đến một thỏa thuận chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiến lên (động từ): Cũng có nghĩa di chuyển hoặc phát triển về phía trước, nhưng thường nhấn mạnh sự vượt lên, sự tiến bộ rõ rệt.
    • Tiến lên phía trước! (Hãy tiến về phía trước!)
  • Tấn tới (động từ, từ ): Một biến thể , ít dùng hơn, có nghĩa tương tự "tiến tới".
  • Tiến bộ (động từ/danh từ): Nhấn mạnh sự phát triển tốt hơn, cải thiện về chất lượng, trình độ.
    • Anh ấy đã tiến bộ rất nhiều trong học tập. (Anh ấy đã sự phát triển rất nhiều trong học tập.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiến đến: Đến gần, tiếp cận (một địa điểm hoặc mục tiêu).
  • Hướng tới: xu hướng phát triển hoặc nhắm đến một cái đích nào đó.
  • Phát triển: Lớn mạnh, tiến triển theo chiều hướng đi lên.
Từ trái nghĩa
  • Lùi lại: Di chuyển về phía sau.
  • Thoái lui: Rút lui, lùi lại (thường dùng trong quân sự hoặc tình thế khó khăn).
  • Dừng lại: Ngừng di chuyển hoặc phát triển.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Tiến tới thành công: Phấn đấu, phát triển để đạt được thành công.
    • Với sự nỗ lực, chúng ta sẽ tiến tới thành công. (Với sự nỗ lực, chúng ta sẽ phát triển để đạt được thành công.)
  • Tiến tới tương lai: Hướng về hoặc xây dựng cho tương lai.
    • Tuổi trẻ cần chuẩn bị để tiến tới tương lai. (Tuổi trẻ cần chuẩn bị để hướng về tương lai.)
  1. () h. Quảng , t. Quảng Ninh.

Từ gần giống

Từ chứa "tiến tới"