tiến thân

Học thuật
Thân thiện
tiến thân

Một nhân viên dùng tiến thân để được thăng chức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng mưu mô hoặc nịnh hót người trên để được cất nhắc, thăng tiến: Hành động tìm cách leo cao trong sự nghiệp hoặc địa vị xã hội bằng những thủ đoạn không chính đáng, chủ yếu thông qua việc xu nịnh hoặc lợi dụng các mối quan hệ với người quyền thế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta chỉ biết tiến thân bằng cách nịnh bợ cấp trên.
    • Trong môi trường đó, muốn thăng chức nhanh, nhiều người đã chọn con đường tiến thân.
    • Hắn tiến thân nhờ vào những mánh khóe lời đường mật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con đường tiến thân": chỉ phương cách hoặc lối đi để thăng tiến, thường mang hàm ý tiêu cực.
    • Anh ấy từ chối con đường tiến thân bằng xu nịnh.
  • "Mưu đồ tiến thân": những toan tính, kế hoạch nhằm mục đích thăng tiến bản thân.
    • Mọi mưu đồ tiến thân của hắn cuối cùng đều bị phát hiện.
Biến thể từ gần giống
  • Thăng tiến (động từ): lên chức vụ, địa vị cao hơn (thường trung lập, có thể dùng theo nghĩa tích cực nhờ năng lực).
  • Leo cao (động từ): vươn lên vị trí cao hơn (có thể dùng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng, đôi khi mang sắc thái tiêu cực).
  • Xu nịnh (động từ): dùng lời nói ngọt ngào, tâng bốc để lấy lòng người khác (đây một phương thức thường thấy của việc "tiến thân").
Từ đồng nghĩa
  • Luồn cúi: hành động khúm núm, nịnh hót để được lòng người trên (nhấn mạnh thái độ hèn hạ).
  • Nịnh bợ: tâng bốc, bợ đỡ quá mức để mưu cầu lợi ích.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng tiến: tiến lên một cách đường hoàng, ngay thẳng.
  • Cần cù: chăm chỉ làm việc, không dựa vào thủ đoạn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tiến thân" mang sắc thái nghĩa rất tiêu cực, phê phán. khác với các từ như "phấn đấu", "cố gắng" hay "thăng tiến" (khi dùng theo nghĩa tích cực).
  • Thường được dùng trong ngữ cảnh nói về chính trị, quan trường, hoặc môi trường công sở nhiều mưu mô, tranh giành địa vị.
tiến thân

Một nhân viên dùng tiến thân để được thăng chức.

  1. Dùng mưu mô hoặc nịnh hót người trên để được cất nhắc.