tiếng kinh

tiếng kinh

Buổi sáng sớm, tiếng kinh vang lên từ ngôi chùa làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Âm thanh phát ra từ việc tụng đọc kinh sách của các tôn giáo, đặc biệt Phật giáo Công giáo: "tiếng kinh" chỉ âm thanh đều đặn, trang nghiêm khi đọc các bài kinh, cầu nguyện.
    • Tiếng chuông nhà thờ (trong cách dùng quen thuộc của một số vùng): Trong ngữ cảnh Công giáo, cụm từ này đôi khi được dùng để ám chỉ hoặc gắn liền với tiếng chuông nhà thờ báo hiệu giờ đọc kinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Buổi sáng sớm, tiếng kinh vang lên từ ngôi chùa làng. (Âm thanh tụng kinh phát ra từ ngôi chùa vào buổi sáng sớm.)
    • Cả xóm im lặng lắng nghe tiếng kinh từ nhà thờ. (Mọi người trong xóm yên lặng nghe âm thanh đọc kinh từ nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng kinh cầu": thường dùng để chỉ cụ thể âm thanh của những bài kinh cầu nguyện, khấn vái.
    • Tiếng kinh cầu trong đêm lễ Giáng sinh thật trang trọng. (Âm thanh kinh cầu trong đêm Giáng sinh thật trang nghiêm.)
  • "Tiếng kinh kệ": thường dùng trong ngữ cảnh Phật giáo, chỉ chung âm thanh tụng niệm kinh điển.
    • Không gian thiền môn trầm lắng với tiếng kinh kệ. (Không gian chùa chiền trầm lắng với âm thanh tụng kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Kinh kệ (danh từ): chỉ chung các bài kinh, sách kinh việc tụng niệm chúng.
    • Các sư cụ chăm chỉ đọc kinh kệ. (Các nhà sư lớn tuổi chăm chỉ tụng niệm kinh điển.)
  • Tụng kinh (động từ): hành động đọc kinh một cách thành kính.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng tụng niệm: âm thanh đọc kinh, niệm Phật (thường dùng trong Phật giáo).
  • Tiếng cầu nguyện: âm thanh đọc lời cầu khấn (thường dùng trong Công giáo, Thiên Chúa giáo).
Thành ngữ liên quan
  • "Tiếng kinh tiếng kệ": thành ngữ miêu tả khung cảnh âm thanh tụng niệm kinh điển liên tục, tạo không khí trang nghiêm, thanh tịnh.
    • Ngôi chùa cổ lúc nào cũng vang vọng tiếng kinh tiếng kệ. (Ngôi chùa cổ lúc nào cũng vang lên âm thanh tụng kinh.)

Từ chứa "tiếng kinh"