tiết kiệm

Học thuật
Thân thiện
tiết kiệm

Mỗi tháng, anh ấy tiết kiệm được một ít tiền.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt: Hành động sử dụng một cách hợp lý, không lãng phí tiền bạc, thời gian, công sức hoặc tài nguyên.
    • Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lý những thứ cần thiết: Hành động tích lũy, để dành một phần (thường tiền) sau khi đã đáp ứng các nhu cầu chi tiêu cần thiết.
  2. Danh từ:

    • Phần tích lũy, để dành: Khoản tiền hoặc của cải được dành dụm lại.
    • Tính chất của việc sử dụng hợp lý, không lãng phí: Đặc điểm của một phương pháp, hệ thống hoặc cách sống ít tiêu hao tài nguyên.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chúng ta cần tiết kiệm nước, nhất là vào mùa khô. (Hành động giảm hao phí)
    • Mỗi tháng, chị ấy đều cố gắng tiết kiệm một khoản tiền nhỏ. (Hành động dành dụm, tích lũy)
    • Anh ấy rất biết tiết kiệm thời gian khi làm việc. (Sử dụng hợp lý, không lãng phí)
  • Danh từ:

    • Số tiết kiệm của gia đình tôi đều gửi vào ngân hàng. (Khoản tiền dành dụm)
    • Chiếc xe này tính tiết kiệm nhiên liệu rất cao. (Đặc điểm ít tiêu hao)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiết kiệm" như một phẩm chất: Thường được dùng để khen ngợi đức tính cần kiệm, biết quý trọng giá trị lao động.
    • tôi người rất tiết kiệm, đồ dùng bao giờ cũng được sửa chữa cẩn thận trước khi bỏ đi.
  • "Tiết kiệm" trong kinh tế học: Chỉ phần thu nhập không được dùng cho tiêu dùng hiện tại.
    • Tỷ lệ tiết kiệm quốc gia một chỉ số quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Tiết kiệm (tính từ): đặc điểm ít tiêu hao, hiệu quả cao.
    • bóng đèn tiết kiệm điện, phương pháp tiết kiệm chi phí.
  • Sổ tiết kiệm (danh từ): Sổ ghi nhận số tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng.
  • Tài khoản tiết kiệm (danh từ): Tài khoản ngân hàng dùng để gửi tiền tích lũy.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa giảm hao phí): sẻn, tằn tiện, bủn xỉn (mang sắc thái tiêu cực hơn), hà tiện (mang sắc thái tiêu cực).
  • Động từ (nghĩa dành dụm): Để dành, dành dụm, tích lũy, tích cóp.
  • Danh từ: Của để dành, tích lũy.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Lãng phí, hoang phí, phung phí, tiêu xài hoang toàng.
  • Danh từ: Sự lãng phí, sự hoang phí.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Kiệm cần, dành dụm": Nhấn mạnh đức tính cần cù tiết kiệm.
  • "Tích tiểu thành đại" / "Góp gió thành bão": Nhấn mạnh giá trị của việc tiết kiệm, tích lũy từ những thứ nhỏ bé sẽ tạo nên thành quả lớn.
tiết kiệm

Mỗi tháng, anh ấy tiết kiệm được một ít tiền.

  1. đgt. 1. Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt: ăn tiêu tiết kiệm tiết kiệm nguyên liệu trong sản xuất. 2. Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết: Mỗi tháng tiết kiệm được một ít tiền tiền tiết kiệm.