tiềm tàng

Học thuật
Thân thiện
tiềm tàng

Nguồn năng lượng tiềm tàng của mặt trời là rất lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái ẩn giấu bên trong, chưa bộc lộ ra ngoài, chưa trở thành hiện thực: "tiềm tàng" mô tả một cái đó (như sức mạnh, khả năng, nguy cơ) đang tồn tại bên trong nhưng chưa được thể hiện ra, chưa phát triển đầy đủ hoặc chưa hoạt động.
    • khả năng sẽ phát triển hoặc bộc lộ trong tương lai: Từ này nhấn mạnh đến tiềm năng, khả năng có thể trở thành hiện thực khi điều kiện thích hợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một năng khiếu nghệ thuật tiềm tàng chưa được khai phá. (Năng khiếu tồn tại bên trong nhưng chưa được phát hiện hoặc phát triển.)
    • Cuộc khủng hoảng kinh tế để lại nhiều mâu thuẫn tiềm tàng trong xã hội. (Các mâu thuẫn đang ẩn giấu, chưa bộc phát ra thành xung đột công khai.)
    • Chúng ta cần biết cách khai thác những lợi thế tiềm tàng của vùng đất này. (Những lợi thế chưa được sử dụng hoặc phát huy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học ngôn ngữ học: "tiềm tàng" có thể tương ứng với khái niệm "potentiel" (tiềm năng, tiềm lực), chỉ cái có thể trở thành hiện thực.
    • Nghiên cứu về các dạng thức tiềm tàng của ngôn ngữ.
  • Trong y học: Dùng để chỉ bệnh ở trạng thái ẩn, chưa biểu hiện triệu chứng rõ rệt.
    • Bệnh lao tiềm tàng có thể không gây ra bất kỳ dấu hiệu nào trong nhiều năm.
Biến thể từ gần giống
  • Tiềm ẩn (tính từ): Có nghĩa rất gần với "tiềm tàng", chỉ cái đang ẩn giấu bên trong, chưa lộ ra. Đôi khi dùng thay thế được cho nhau.
    • Nguy cơ tiềm ẩn từ biến đổi khí hậu.
  • Tiềm năng (danh từ): Khả năng có thể phát triển trong tương lai.
    • Đất nước nhiều tiềm năng phát triển du lịch.
Từ đồng nghĩa
  • Ẩn tàng: (Văn chương) ẩn giấu, cất giấu bên trong.
  • Tiềm phục: (Ít dùng) đang ẩn náu, chưa hoạt động.
  • Ngầm: Ở trạng thái không lộ ra, không công khai (thường dùng cho ý nghĩ, cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Hiện thực: Đã tồn tại thực sự, thật.
  • Bộc lộ: Đã thể hiện ra bên ngoài.
  • Công khai: Được thể hiện một cách rõ ràng, không giấu giếm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Sức mạnh tiềm tàng: Năng lực, sức lực chưa được sử dụng hoặc thể hiện đầy đủ.
    • Phong trào thanh niên chứa đựng một sức mạnh tiềm tàng to lớn cho sự phát triển đất nước.
  • Khả năng tiềm tàng: Những năng lực có thể nhưng chưa được chứng minh hoặc phát huy.
    • ấy khả năng tiềm tàng để trở thành một nhà lãnh đạo xuất sắc.
tiềm tàng

Nguồn năng lượng tiềm tàng của mặt trời là rất lớn.

  1. t. Ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải hiện thực. Nguồn sức mạnh tiềm tàng. Khai thác những khả năng tiềm tàng.