tiềm thức

Học thuật
Thân thiện
tiềm thức

Một số suy nghĩ có thể ẩn sâu trong tiềm thức của con người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần tâm trí hoạt động bên dưới ý thức: "Tiềm thức" chỉ toàn bộ những quá trình tâm lý, suy nghĩ, ký ức, cảm xúc động cơ diễn ra một cách tự động, nằm ngoài sự nhận biết kiểm soát trực tiếp của ý thức con người.
    • Kho chứa những kinh nghiệm bị kìm nén: "Tiềm thức" còn được hiểu nơi lưu giữ những ký ức, mong muốn, xung đột tâm lý bị đẩy xuống từ ý thức, nhưng vẫn có thể ảnh hưởng đến hành vi cảm xúc hiện tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những nỗi sợ hãi thời thơ ấu thường ẩn sâu trong tiềm thức.
    • Giấc mơ được cho sự biểu hiện của những mong ước từ tiềm thức.
    • Anh ấy hành động theo bản năng, dường như bị thúc đẩy bởi tiềm thức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học phân tích (theo Sigmund Freud): "Tiềm thức" (subconscious/preconscious) một phần của mô hình phân tâm học, nằm giữa ý thức thức, có thể trở thành ý thức dưới một số điều kiện nhất định.
    • Nhà trị liệu giúp bệnh nhân tiếp cận những xung đột trong tiềm thức.
  • Trong ngôn ngữ đời thường: Thường được dùng để chỉ những thói quen, phản xạ hoặc niềm tin đã ăn sâu đến mức trở thành tự động.
    • Thói quen lái xe của anh ấy đã trở thành một phần của tiềm thức.
Biến thể từ gần giống
  • thức (danh từ): Thường được dùng trong phân tâm học để chỉ phần sâu nhất của tâm trí, chứa đựng những bản năng nguyên thủy ký ức bị kìm nén mạnh mẽ, khó tiếp cận hơn "tiềm thức".
  • Ý thức (danh từ): Trạng thái nhận biết rõ ràng về môi trường xung quanh bản thân, đối lập với "tiềm thức" "vô thức".
  • Tiềm tàng (tính từ): sẵn nhưng chưa bộc lộ ra, có thể liên quan đến khả năng chưa được ý thức đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • Cõi lòng (trong văn chương, chỉ phần sâu kín bên trong tâm hồn).
  • Lòng sâu kín (chỉ những suy nghĩ, tình cảm ẩn giấu bên trong).
Các cụm từ liên quan
  • Đi vào tiềm thức: Trở thành một phần tự nhiên, ăn sâu đến mức không cần suy nghĩ ý thức.
    • Lời dạy của cha mẹ đã đi vào tiềm thức của đứa trẻ.
  • Khơi dậy tiềm thức: Làm cho những nội dung trong tiềm thức trở nên rõ ràng hơn đối với ý thức.
    • Liệu pháp này nhằm mục đích khơi dậy tiềm thức để chữa lành tổn thương.
Thành ngữ liên quan
  • Nằm sâu trong tiềm thức: Được dùng để nhấn mạnh một ý nghĩ, thói quen hoặc niềm tin đã tồn tại rất lâu rất khó thay đổi.
    • Định kiến về vai trò giới đã nằm sâu trong tiềm thức của nhiều thế hệ.
tiềm thức

Một số suy nghĩ có thể ẩn sâu trong tiềm thức của con người.

  1. dt. Hoạt động tâmcủa con người bản thân người ấy không ý thức: Tư tưởng trọng nam khinh nữ ăn sâu trong tiềm thức của một số người.