tiện hồng

  1. Thuận tiện cánh chim hồng, tức là nhân người gửi thư. Chữ hồng đây dùng như chữ nhạn, chỉ tin tức thư từ
tiện hồng
Người lữ khách nhờ tiện hồng gửi một lá thư về quê nhà.