ticketing

/'tikitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
ticketing

A clerk is ticketing the new merchandise on the shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự dán nhãn, sự viết nhãn (ghi giá hàng...): Hành động gắn hoặc viết nhãn lên một vật, thường để ghi thông tin như giá cả, số, hoặc mô tả.
    • Hệ thống bán : Quy trình hoặc hệ thống liên quan đến việc phát hành, quản lý bán cho các sự kiện, phương tiện giao thông, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ticketing of all items in the warehouse must be completed before the audit. (Việc dán nhãn cho tất cả các mặt hàng trong kho phải được hoàn thành trước cuộc kiểm toán.)
    • The new online ticketing system has made it easier to book flights. (Hệ thống bán trực tuyến mới đã giúp việc đặt máy bay trở nên dễ dàng hơn.)
    • Ticketing for the concert will begin next Monday. (Việc bán cho buổi hòa nhạc sẽ bắt đầu vào thứ Hai tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Electronic ticketing" (e-ticketing): Hệ thống điện tử, nơi được lưu trữ xác minh bằng phương tiện kỹ thuật số thay vì giấy.

    • Most airlines now use electronic ticketing. (Hầu hết các hãng hàng không hiện nay sử dụng hệ thống điện tử.)
  • "Automated ticketing": Hệ thống bán tự động, thường thông qua máy bán hoặc trang web.

    • The subway station has automated ticketing machines. (Ga tàu điện ngầm các máy bán tự động.)
Biến thể từ gần giống
  • Ticket (danh từ): , nhãn, phiếu.

    • I bought a ticket for the train. (Tôi đã mua một tàu.)
  • Ticket (động từ): Dán nhãn, phạt (bằng phạt).

    • The car was ticketed for illegal parking. (Chiếc xe đã bị phạt đỗ xe trái phép.)
Từ đồng nghĩa
  • Labeling: Dán nhãn, ghi nhãn.
  • Issuing: Phát hành ().
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "ticketing")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "ticketing")

ticketing

A clerk is ticketing the new merchandise on the shelf.

danh từ
  1. sự dán nhãn, sự viết nhãn (ghi giá hàng...)