tide-power

/'taid,pauə/
Học thuật
Thân thiện
tide-power

A large turbine harnesses tide-power to generate electricity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Năng lượng thủy triều: "tide-power" năng lượng thu được từ sự chuyển động lên xuống của thủy triều, một dạng năng lượng tái tạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tide-power is a promising source of renewable energy. (Năng lượng thủy triều một nguồn năng lượng tái tạo đầy hứa hẹn.)
    • The country is investing in research to harness tide-power. (Quốc gia đó đang đầu vào nghiên cứu để khai thác năng lượng thủy triều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "harnessing tide-power": khai thác năng lượng thủy triều.
    • Harnessing tide-power requires specialized technology. (Khai thác năng lượng thủy triều đòi hỏi công nghệ chuyên dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tidal energy (n): năng lượng thủy triều (từ đồng nghĩa).
  • Tidal power plant (n): nhà máy điện thủy triều.
  • Tidal stream (n): dòng thủy triều (liên quan đến chế khai thác năng lượng).
Từ đồng nghĩa
  • Tidal energy: năng lượng thủy triều.
tide-power

A large turbine harnesses tide-power to generate electricity.

danh từ
  1. năng lượng thuỷ triều

Từ chứa "tide-power"