tide-table

/'taid,teibl/
Học thuật
Thân thiện
tide-table

A sailor checks the tide-table before setting sail.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bảng thủy triều: Một bảng biểu hoặc danh sách cung cấp thông tin dự báo về thời gian độ cao của thủy triều lên xuống tại một địa điểm cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định (thường hàng ngày, hàng tháng hoặc hàng năm).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Before going fishing, the captain checked the tide-table to know the best time to leave the harbor. (Trước khi ra khơi đánh cá, thuyền trưởng đã kiểm tra bảng thủy triều để biết thời gian tốt nhất để rời bến.)
    • The tide-table for Ha Long Bay is published annually by the hydrographic department. (Bảng thủy triều cho vịnh Hạ Long được cơ quan khảo sát thủy văn xuất bản hàng năm.)
    • You can find a digital tide-table on the website of the port authority. (Bạn có thể tìm thấy bảng thủy triều kỹ thuật số trên trang web của cảng vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to consult the tide-table": tham khảo/tra cứu bảng thủy triều.

    • It is essential for sailors to consult the tide-table before any voyage. (Việc tham khảo bảng thủy triều điều cần thiết đối với thủy thủ trước mỗi chuyến hải trình.)
  • "annual tide-table": bảng thủy triều hàng năm.

    • The annual tide-table is available for purchase at maritime supply stores. (Bảng thủy triều hàng năm có thể mua được tại các cửa hàng cung ứng hàng hải.)
Biến thể từ gần giống
  • Tidal chart (n): bản đồ thủy triều, thường thể hiện dòng chảy độ cao thủy triều trên một khu vực địa .
  • Tidal prediction (n): dự báo thủy triều, thông tin về thủy triều được dự đoán.
Từ đồng nghĩa
  • Tidal timetable: lịch trình thủy triều.
  • Tide chart: biểu đồ thủy triều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "tide-table").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "tide-table").

tide-table

A sailor checks the tide-table before setting sail.

danh từ
  1. bảng tín hiệu chỉ thuỷ triều