tideless

/'taidlis/
Học thuật
Thân thiện
tideless

The tideless sea was calm and clear under the morning sun.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thủy triều: Dùng để mô tả một vùng biển, đại dương hoặc vùng nước không hiện tượng thủy triều lên xuống rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Mediterranean is a tideless sea. (Địa Trung Hải một vùng biển không thủy triều.)
    • They sailed across the tideless ocean. (Họ đã đi thuyền băng qua đại dương không thủy triều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tideless waters": vùng nước không thủy triều.
    • The lagoon is known for its tideless waters. (Phá nước này nổi tiếng với vùng nước không thủy triều.)
Biến thể từ gần giống
  • Tide (n): thủy triều.

    • The tide is coming in. (Thủy triều đang lên.)
  • Tidal (adj): (thuộc về) thủy triều.

    • Tidal forces are very strong here. (Lực thủy triềuđây rất mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-tidal: không thủy triều (cùng nghĩa, ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Tidal: thủy triều.
tideless

The tideless sea was calm and clear under the morning sun.

tính từ
  1. không thuỷ triều