tiers-point

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) giao điểm hai cung (làm thành vòm)
  2. (kỹ thuật) giữa ba cạnh
  3. (hàng hải) buồm tam giác
tiers-point
Le maître d'œuvre examine le tiers-point de la voûte en construction.