tignasse

Học thuật
Thân thiện
tignasse

Il a une tignasse rousse et indisciplinée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tóc bù xù: Một mái tóc rối, không chải chuốt, lên một cách lộn xộn.
    • (Thân mật) Mái tóc, tóc: Cách gọi thân mật, đôi khi hơi khôi hài, để chỉ mái tóc nói chung của một người.
Ví dụ sử dụng
  • (Nhìn mái tóc bù xù kìa! Cậu phải chải đầu lại thôi.)
  • (Anh ấy có một mái tóc vàng đẹp.)
  • (Sau khi ngủ dậy, trẻ con thường mái tóc rối bù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire tirer la tignasse": Bị kéo tóc, bị giật tóc (thường trong một cuộc cãi vã hoặc đánh nhau).
    • Les deux sœurs se sont tiré la tignasse pour un jouet. (Hai chị em đã giật tóc nhau một món đồ chơi.)
  • "Avoir la tignasse en bataille": mái tóc rối tung, bù xù như vừa trải qua một trận chiến.
    • Sorti du lit, il avait la tignasse en bataille. (Bước ra khỏi giường, anh ta mái tóc rối bù.)
Biến thể từ gần giống
  • Tignasser (động từ, thân mật): Làm rối tóc, xoa đầu một cách thân mật.
    • Arrête de me tignasser les cheveux ! (Đừng làm rối tóc tớ nữa!)
  • Chevelure (danh từ giống cái): Mái tóc (từ trang trọng ít khôi hài hơn ).
  • Toupet (danh từ giống đực): Một mớ tóc (thường chỉ phần tóc trước trán); (nghĩa bóng) sự trơ tráo.
Từ đồng nghĩa
  • Touffe (de cheveux): Một búi tóc, một mớ tóc.
  • Crinière (nghĩa bóng, thân mật): Bờm tóc (dùng để chỉ mái tóc dày dài).
Thành ngữ liên quan
  • "Il/Elle la prend par la tignasse": Anh ta/Cô ta nắm lấy tóc ấy.
    • Dans la dispute, il l'a prise par la tignasse. (Trong cuộc cãi vã, hắn đã nắm lấy tóc chị ta.)
tignasse

Il a une tignasse rousse et indisciplinée.

danh từ giống cái
  1. tóc bù xù
  2. (thân mật) mái tóc, tóc
    • Il la prend par la tignasse
      hắn nắm lấy tóc chị ta