tilery-works

/'tailəri/ Cách viết khác : (tilery-work) /'tailəriwə:k/
Học thuật
Thân thiện
tilery-works

A worker stacks newly fired tiles at the tilery-works.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • ngói: Một cơ sở hoặc nhà máy sản xuất ngói, đặc biệt ngói đất nung, để lợp mái nhà hoặc các mục đích xây dựng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old tilery-works on the riverbank has been converted into a museum. ( ngói trên bờ sông đã được cải tạo thành một bảo tàng.)
    • He found employment at the local tilery-works. (Ông ấy đã tìm được việc làm tại ngói địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The remains of the tilery-works": Phế tích/tàn tích của ngói.
    • Archaeologists are studying the remains of the tilery-works. (Các nhà khảo cổ học đang nghiên cứu tàn tích của ngói.)
Biến thể từ gần giống
  • Tilery (danh từ): ngói (cách viết rút gọn của "tilery-works").
  • Tileworks (danh từ): Nhà máy ngói (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
  • Tile kiln (danh từ): nung ngói (chỉ cụ thể phần nung).
Từ đồng nghĩa
  • Tile factory: Nhà máy ngói.
  • Brickworks: gạch (cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng tương tự).
tilery-works

A worker stacks newly fired tiles at the tilery-works.

danh từ
  1. ngói