tilleul

{{tilleul}}
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây đoạn
    • Une allée de tilleuls
      một đường đi trồng cây đoạn hai bên
  2. (cây) đoạn
    • Une table de tilleul
      mộ cái bàn bằng gỗ đoạn
tilleul
Une allée de tilleuls borde le chemin du village.