tilleul

Học thuật
Thân thiện
tilleul

Une allée de tilleuls borde le chemin du village.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây đoạn: Một loại cây thân gỗ, thường hoa thơm, thuộc họ Malvaceae. Tên khoa họcTilia.
    • Gỗ đoạn: Chỉ loại gỗ được lấy từ cây đoạn, màu sáng, mềm dễ gia công.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le tilleul devant la maison est en fleur. (Cây đoạn trước nhà đang nở hoa.)
    • On a coupé un vieux tilleul. (Người ta đã chặt một cây đoạn già.)
    • Cette sculpture est en tilleul. (Bức điêu khắc này làm bằng gỗ đoạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fleurs de tilleul": Hoa đoạn, thường được phơi khô để pha trà thảo mộc.

    • Je bois une infusion de fleurs de tilleul pour me détendre. (Tôi uống một tách trà hoa đoạn để thư giãn.)
  • "Sous le tilleul": Dưới gốc cây đoạn, một cụm từ thơ mộng thường xuất hiện trong văn học.

    • Ils se sont rencontrés sous le vieux tilleul. (Họ đã gặp nhau dưới gốc cây đoạn già.)
Biến thể từ liên quan
  • Tilleul à grandes feuilles (n.m): Cây đoạn to ().
  • Tilleul à petites feuilles (n.m): Cây đoạn nhỏ ().
  • Tilleul argenté (n.m): Cây đoạn bạc ().
Từ đồng nghĩa
  • Bois de tilleul: Gỗ đoạn (cách nói nhấn mạnh chất liệu).
  • Tilia: Tên khoa học của chi cây đoạn, đôi khi được dùng trong văn cảnh chuyên môn.
Lưu ý
  • Trong tiếng Việt, "cây đoạn" đôi khi bị nhầm lẫn với các loài cây khác. Cần phân biệt với cây bồ đề hay cây sồi.
  • Gỗ tilleul rất được ưa chuộng trong nghề chạm khắc gỗ làm đồ thủ công mỹ nghệ tính chất mềm dẻo của .
tilleul

Une allée de tilleuls borde le chemin du village.

{{tilleul}}
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây đoạn
    • Une allée de tilleuls
      một đường đi trồng cây đoạn hai bên
  2. (cây) đoạn
    • Une table de tilleul
      mộ cái bàn bằng gỗ đoạn