time lag

Định nghĩa

Danh từ: - Khoảng thời gian trễ, độ trễ thời gian: "time lag" chỉ khoảng thời gian chờ đợi giữa một hành động hoặc sự kiện ban đầu kết quả hoặc phản ứng tiếp theo. thường được dùng để mô tả sự chậm trễ trong các hệ thống kỹ thuật, quy trình, hoặc phản ứng sinh học.

dụ sử dụng
  • ( một độ trễ thời gian giữa lúc bạn nhấn nút lúc máy khởi động.)
  • (Độ trễ thời gian trong hệ thống liên lạc đã gây ra sự nhầm lẫn trong suốt nhiệm vụ.)
  • (Các nhà khoa học đang nghiên cứu khoảng thời gian trễ giữa lúc tiếp xúc với virus lúc khởi phát triệu chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "time lag" trong kinh tế: chỉ khoảng thời gian giữa một chính sách được áp dụng hiệu quả của .

    • There is often a time lag between a change in interest rates and its impact on the economy. (Thường độ trễ thời gian giữa việc thay đổi lãi suất tác động của lên nền kinh tế.)
  • "time lag" trong công nghệ: chỉ độ trễ trong xử lý dữ liệu hoặc truyền tín hiệu.

    • The time lag in the video call was annoying, making conversation difficult. (Độ trễ thời gian trong cuộc gọi video thật khó chịu, khiến việc trò chuyện trở nên khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lag (danh từ/động từ): sự chậm trễ, tụt hậu.

    • The lag in the system is due to outdated software. (Sự chậm trễ trong hệ thống do phần mềm lỗi thời.)
  • Time delay (danh từ): sự chậm trễ thời gian (từ đồng nghĩa phổ biến).

    • The time delay between the two events was only a few seconds. (Khoảng chậm trễ thời gian giữa hai sự kiện chỉ vài giây.)
Từ đồng nghĩa
  • Delay: sự chậm trễ.
  • Hold: sự tạm dừng, giữ lại.
  • Pause: sự tạm nghỉ.
  • Latency: độ trễ (thường dùng trong kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "time lag")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "time lag")

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

time lag
The satellite signal has a noticeable time lag.