time-book

/'taimbuk/
Học thuật
Thân thiện
time-book

A worker fills out his time-book at the end of the shift.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sổ ghi giờ làm việc: Một cuốn sổ hoặc tài liệu dùng để ghi chép thời gian làm việc của nhân viên, bao gồm giờ bắt đầu, giờ kết thúc tổng số giờ làm việc trong một ngày hoặc một kỳ lương.
    • Sổ kiểm diện: Một loại sổ sách dùng để theo dõi sự có mặt thời gian làm việc của người lao động tại nơi làm việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The foreman checks the time-book every Friday to calculate wages. (Quản đốc kiểm tra sổ ghi giờ làm việc vào mỗi thứ Sáu để tính lương.)
    • Please remember to sign your name in the time-book when you arrive. (Hãy nhớ tên vào sổ kiểm diện khi bạn đến nơi.)
    • The information in the time-book must be accurate for payroll processing. (Thông tin trong sổ ghi giờ làm việc phải chính xác để xử lý bảng lương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to maintain a time-book": duy trì, ghi chép sổ ghi giờ làm việc.

    • It is the supervisor's duty to maintain an accurate time-book. (Nhiệm vụ của người giám sát duy trì một sổ ghi giờ làm việc chính xác.)
  • "an entry in the time-book": một mục ghi chép trong sổ ghi giờ làm việc.

    • Any correction to an entry in the time-book requires a manager's initial. (Bất kỳ sửa chữa nào đối với mục ghi trong sổ ghi giờ làm việc đều cần chữ ký xác nhận của quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Time-card (danh từ): Thẻ ghi giờ làm việc. Đây một biến thể của "time-book", thường một tấm thẻ cứng riêng lẻ để nhân viên bấm giờ hoặc ghi chép thời gian.
    • Employees insert their time-card into the clock machine when they arrive. (Nhân viên cho thẻ ghi giờ làm việc của họ vào máy bấm giờ khi họ đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Attendance register: Sổ điểm danh, sổ theo dõi chuyên cần.
  • Work log: Nhật ký công việc, bảng ghi chép công việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "time-book")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "time-book")

time-book

A worker fills out his time-book at the end of the shift.

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) time-card)
  1. sổ ghi giờ làm việc
  2. sổ kiểm diện