tinh anh

Học thuật
Thân thiện
tinh anh

Tinh anh của dân tộc được thể hiện qua những giá trị văn hóa truyền thống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần tinh túy, phần tốt đẹp nhất, phần tinh hoa: Chỉ phần tinh chất, phần ưu quý giá nhất được chắt lọc từ một tổng thể lớn hơn.
    • Người thông minh, sáng dạ, lanh lợi: Chỉ người trí tuệ nổi bật, sự nhạy bén thông minh.
  2. Tính từ:

    • Thông minh, sáng suốt, lanh lợi: Miêu tả đặc tính của một người trí tuệ, sự nhạy bén khả năng nhận thức nhanh.
    • Tinh tường, sắc sảo: Thường dùng để miêu tả đôi mắt hoặc ánh nhìn thể hiện sự thông minh, nhanh nhạy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tinh anh của dân tộc những người con ưu , đóng góp lớn cho đất nước.
    • Anh ấy được coi tinh anh của lớp với thành tích học tập xuất sắc.
  • Tính từ:

    • đôi mắt rất tinh anh, luôn quan sát mọi thứ xung quanh.
    • Vị lãnh đạo đó nổi tiếng với trí tuệ tinh anh tầm nhìn sâu rộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh anh trời đất": Cụm từ cổ, chỉ phần tinh túy, linh khí của trời đất.

    • Người xưa tin rằng những danh sơn đại nhạc nơi hội tụ tinh anh trời đất.
  • "Con mắt tinh anh": Cách nói nhấn mạnh ánh mắt thông minh, sắc sảo, khả năng nhìn nhận sự việc một cách sâu sắc.

    • Với con mắt tinh anh của một nhà phê bình, ông đã phát hiện ra nhiều tài năng trẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Tinh hoa (danh từ): Phần tinh túy, quý giá nhất. (Gần nghĩa với nghĩa danh từ thứ nhất của "tinh anh").

    • Giữ gìn phát huy tinh hoa văn hóa dân tộc.
  • Tinh túy (danh từ): Phần tinh chất, cốt lõi nhất. (Gần nghĩa với nghĩa danh từ thứ nhất của "tinh anh").

    • Cuốn sách đúc kết tinh túy của cả một đời nghiên cứu.
  • Anh minh (tính từ): Sáng suốt, thông thái (thường dùng cho người lãnh đạo). (Gần nghĩa với nghĩa tính từ của "tinh anh").

    • Một vị vua anh minh luôn được lòng dân.
Từ đồng nghĩa
  • Thông minh: trí tuệ, khả năng tiếp thu xử lý nhanh.
  • Sáng dạ: Tiếp thu nhanh, hiểu biết.
  • Lanh lợi: Nhanh nhẹn, hoạt bát thông minh.
  • Tinh túy: Phần cốt lõi, quý giá nhất.
Từ trái nghĩa
  • Đần độn: Chậm hiểu, kém thông minh.
  • Ngu đần: Rất kém thông minh.
  • Thô thiển: Thô lỗ, thiếu tinh tế (khi so sánh với sự tinh anh, sắc sảo).
tinh anh

Tinh anh của dân tộc được thể hiện qua những giá trị văn hóa truyền thống.

  1. Phần tốt đẹp nhất.