tinh chất

Học thuật
Thân thiện
tinh chất

Người thợ pha chế chiết xuất tinh chất từ cánh hoa hồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần nguyên chất, cốt lõi tinh túy nhất được chiết xuất hoặc tinh lọc từ một vật chất, thườngdạng đậm đặc: Chỉ phần tinh khiết, đọng nhất, mang đầy đủ đặc tính đặc trưng của một chất hoặc một sự vật sau khi đã loại bỏ các thành phần không mong muốn.
    • (Nghĩa mở rộng) Đặc tính cơ bản, cốt lõi, bản chất đặc trưng nhất của một sự vật, hiện tượng hoặc ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công đoạn này nhằm chiết xuất tinh chất từ cây để làm thuốc.
    • Loại kem dưỡng da này chứa tinh chất trà xanh, giúp làm dịu da.
    • Bài viết của anh ấy đã nắm bắt được tinh chất của vấn đề một cách sâu sắc.
    • Tinh chất của nghệ thuật sự sáng tạo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lọc lấy tinh chất": quá trình tinh chế, tách lấy phần nguyên chất, tinh túy nhất.
    • Sau nhiều giờ chưng cất, họ mới lọc lấy tinh chất của loại thảo dược quý.
  • "tinh chất cuộc sống": (cách nói hình tượng) những giá trị cốt lõi, ý nghĩa đích thực của cuộc sống.
    • Anh ấy đi du lịch khắp nơi để tìm kiếm tinh chất cuộc sống.
Biến thể từ gần giống
  • Tinh túy (danh từ): phần tinh hoa, quý giá tốt đẹp nhất (thường dùng cho tinh thần, tư tưởng, văn hóa).
    • Anh ấy đã tiếp thu được tinh túy của nền văn hóa ấy.
  • Tinh khiết (tính từ): trong sạch, không lẫn tạp chất.
    • Nguồn nước tinh khiết từ suối đầu nguồn.
  • Bản chất (danh từ): thuộc tính cốt lõi, vốn , quyết định tính chất của sự vật.
    • Bản chất của sự việc khác xa với những ta nhìn thấy bề ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Cốt lõi: phần chính yếu, quan trọng nhất.
  • Bản chất: thuộc tính cơ bản, vốn bên trong.
  • Tinh dịch (trong một số ngữ cảnh khoa học, y học): chất lỏng đậm đặc, nhưng cần phân biệt do từ này có nghĩa chuyên ngành hẹp.
Các cụm từ liên quan
  • Chiết xuất tinh chất: quá trình dùng phương pháp vật hoặc hóa học để tách lấy phần tinh chất.
    • Phòng thí nghiệm đang chiết xuất tinh chất từ nấm để nghiên cứu.
  • Tinh dầu: chất lỏng dễ bay hơi, thơm, được chiết xuất từ thực vật, một dạng tinh chất.
    • Tinh dầu sả tác dụng đuổi muỗi.
Thành ngữ liên quan
  • "Gạn đục khơi trong": (thành ngữ ý nghĩa gần) lọc bỏ cái xấu, giữ lại cái tốt đẹp, tinh túy. Quá trình này có thể dẫn đến việc thu được tinh chất.
    • Công việc của nhà phê bình phải gạn đục khơi trong để tìm ra tinh chất nghệ thuật.
tinh chất

Người thợ pha chế chiết xuất tinh chất từ cánh hoa hồng.

  1. dt. Nguyên chất, không tạp chất: lọc lấy tinh chất.

Từ gần giống

Từ chứa "tinh chất"