tinh tế

Học thuật
Thân thiện
tinh tế

Một nghệ nhân tạo ra những đường nét tinh tế trên chiếc bình gốm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhạy cảm, tế nhị, khả năng nhận biết thấu hiểu những điều nhỏ nhặt, sâu sắc: "Tinh tế" mô tả sự nhạy bén trong cảm nhận, suy nghĩ hoặc hành động, thể hiện sự sâu sắc tinh vi, thường liên quan đến các chi tiết khó nhận thấy.
    • Tinh vi, sắc sảo, độ chính xác cao: "Tinh tế" còn chỉ sự tinh xảo, trau chuốt trong cách thể hiện, lập luận hoặc chế tác, đạt đến trình độ cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy một gu thẩm mỹ rất tinh tế. ( ấy sự cảm nhận về cái đẹp rất sâu sắc nhạy bén.)
    • Nhà phê bình đã đưa ra những nhận xét tinh tế về tác phẩm. (Nhà phê bình đã đưa ra những nhận xét sắc sảo, đi vào chi tiết sâu của tác phẩm.)
    • Đó một cử chỉ tinh tế đầy ý nghĩa. (Đó một hành động nhỏ nhưng rất ý nhị sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự tinh tế" (danh từ hóa): chỉ phẩm chất, đặc tính tinh tế.

    • Sự tinh tế trong cách ứng xử của anh ấy khiến mọi người nể phục. (Phẩm chất ứng xử khéo léo, ý nhị của anh ấy khiến mọi người nể phục.)
  • Dùng trong văn chương, nghệ thuật: thường dùng để miêu tả vẻ đẹp sâu sắc, kín đáo hoặc sự phân tích sắc bén.

    • Ngòi bút của ông ấy vừa sắc sảo lại vừa tinh tế. (Cách viết của ông ấy vừa sắc bén lại vừa sâu sắc, tinh vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh vi (tính từ): trình độ kỹ thuật cao, phức tạp chính xác (thường thiên về kỹ thuật, máy móc).

    • Một thiết bị tinh vi. (Một thiết bị cấu tạo phức tạp chính xác cao.)
  • Tế nhị (tính từ): khéo léo, ý nhị, biết giữ ý trong giao tiếp để không làm mất lòng người khác.

    • Anh ấy người rất tế nhị trong lời ăn tiếng nói. (Anh ấy rất khéo léo ý tứ trong giao tiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Sâu sắc: đi vào bản chất, chiều sâu về tư tưởng, tình cảm.
  • Sắc sảo: nhanh nhạy, thông minh khả năng phán đoán chính xác (thường về trí tuệ).
  • Nhạy cảm: dễ dàng cảm nhận hoặc phản ứng lại với những tác động nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Thô thiển: cộc cằn, thiếu sự tế nhị, lịch sự.
  • Thô kệch: vụng về, không khéo léo, thiếu sự tinh xảo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Con mắt tinh tế: khả năng nhìn nhận, đánh giá sắc sảo chính xác.

    • Nhờ có con mắt tinh tế, ấy luôn chọn được những món đồ giá trị nghệ thuật cao. (Nhờ khả năng nhìn nhận sắc sảo, ấy luôn chọn được những món đồ giá trị nghệ thuật cao.)
  • Tinh tế trong từng chi tiết: thể hiện sự trau chuốt, cẩn thận đến mức độ cao trong mọi khía cạnh nhỏ.

    • Kiến trúc ngôi nhà thể hiện sự tinh tế trong từng chi tiết chạm khắc. (Kiến trúc ngôi nhà cho thấy sự trau chuốt, tinh xảo trong mọi chi tiết nhỏ của hoa văn.)
tinh tế

Một nghệ nhân tạo ra những đường nét tinh tế trên chiếc bình gốm.

  1. tt. Rất nhạy cảm, tế nhị, khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc: nhận xét tinh tế cảm nhận tinh tế.

Từ gần giống