tinhorn

/'tinhɔ:n/
tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. nhãi nhép, bất tài nhưng hay lên mặt ta đây
    • a tinhorn dictator
      tên độc tài nhãi nhép
  2. hào nhoáng rẻ tiền
tinhorn
A tinhorn gambler shows off his cheap watch at the poker table.